D
Dicread
HomeDictionaryUundermine

undermine

hủy hoại / xói mòn
Ngoại động từ
Quá khứ: underminedPhân từ 2: underminedV-ing: undermining

undermine mang nghĩa ct lõi là làm suy yếu mt thgì đó tbên dưới hoc mt cách âm thm, khiến nó không còn vng chc như trước. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa đen (vt lý) hoc nghĩa bóng (tâm lý, quyn lc).

Sc thái sdng

Khi dùng vi nghĩa bóng, undermine thường mô tmt quá trình din ra ttừ, không lliu nhưng gây ra thit hi nghiêm trng. Nó khác vi damage (gây hư hi) hay destroy (phá hy) ở chundermine nhn mnh vào sxói mòn dn dn vnim tin, uy tín hoc quyn lc. Ví dụ, khi bn nói vvic làm suy gim lòng tin ca ai đó, undermine gi lên hìnhnh ca vic "đào chân tường" để làm sp đổ toàn bcu trúc.

undermine vs weaken: Trong khi weaken là mt tchung để chvic làm yếu đi, undermine mang sc thái tiêu cc hơn và thường hàm ý có stính toán hoc tác động ngm.
Ví dụ: undermine someone's authority (làm suy gim uy quyn ca ai đó) thay vì chỉ đơn thun là làm hyếu đi.

Lưu ý vngcnh vt lý

Trong lĩnh vc xây dng hoc địa cht, undermine được dùng để chhin tượng xói mòn phn móng hoc nn đất bên dưới mt công trình. Đây là nghĩa gc ca tnày, tương tnhư vic đào hm dưới chân tường để làm sp tường.

Ví dụ: The river undermined the bridge's foundations (Dòng sông đã xói mòn móng cu).

Đim cn tránh

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln undermine vi các tmang nghĩa "phá hoi" trc din. Hãy nhrng undermine luôn gn lin vi sự "âm thm" và "dn dn". Nếu mt hành động phá hoi din ra công khai và nhanh chóng, hãy sdng sabotage hoc destroy thay vì undermine.
SHORT_MEANINGS|làm suy yếu|xói mòn|phá hoi ngm

Ý nghĩa

Ngoại động từhủy hoại
[~ something]

Làm giảm hiệu quả, quyền lực hoặc khả năng của ai đó hoặc điều gì đó, đặc biệt là một cách dần dần hoặc ngấm ngầm

Constant criticism can undermine a person's self-confidence.

Sự chỉ trích liên tục có thể hủy hoại sự tự tin của một người.

Ngoại động từxói mòn
[~ something]

Làm xói mòn phần đế hoặc nền móng của một công trình, chẳng hạn như một bức tường hoặc một con đường, thường là do đào bới hoặc tác động của nước

The river currents began to undermine the bridge's supports during the flood.

Dòng chảy của con sông bắt đầu xói mòn các trụ đỡ của cây cầu trong suốt trận lũ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error