D
Dicread
HomeDictionaryIinvigorate

invigorate

làm cho khỏe khoắn / vực dậy
Ngoại động từ
V-ing: invigorating

invigorate mang hàm ý truyn thêm năng lượng, sc sng hoc snhit huyết vào mt đối tượng nào đó. Tnày không chỉ đơn thun là làm cho khe hơn vmt thcht mà còn nhn mnh vào vic khơi dy snăng động, tươi mi và tinh thn phn chn. Sc thái sdng Khi dùng cho con người, invigorate thường mô tcm giác sng khoái, tràn đầy sinh lc sau mt tác động tích cc tmôi trường hoc hot động. Ví dụ, không khí bui sáng hoc mt vòi sen lnh có thinvigorate mt người. Trong trường hp này, nó mnh hơn refresh (làm tươi mi) vì nó nhn mnh vào sgia tăng năng lượng chủ động. Khi dùng cho các hthng, tchc hoc quy trình, invigorate có nghĩa là làm cho nhng thứ đang trì trệ, cũ ktrnên hiu quvà sôi ni hơn. Nó tương tnhư vic "thi mt lung gió mi" vào mt công vic nào đó. Phân bit vi các ttương t invigorate so vi energize: Chai đều nói vvic cung cp năng lượng, nhưng energize thường mang tính kthut hoc vt lý hơn (như cung cp đin), trong khi invigorate thiên vcm giác sc sng và skhe khon tnhiên. invigorate so vi stimulate: stimulate (kích thích) tp trung vào vic to ra mt phnng hoc thúc đẩy sphát trin, còn invigorate tp trung vào vic làm cho đối tượng trnên mnh mvà tràn đầy sc sng hơn. Lưu ý vngpháp Tnày là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng được tiếp thêm sc mnh hoc vc dy.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm cho khỏe khoắn
[~ someone][~ something]

Tiếp thêm sức mạnh, năng lượng hoặc sức sống cho ai đó hoặc điều gì đó

"A brisk walk in the cold morning air will invigorate you."

Một cuộc đi bộ nhanh trong không khí buổi sáng se lạnh sẽ làm bạn cảm thấy khỏe khoắn hơn.

Ngoại động từvực dậy
[~ something]

Làm cho một quy trình, tổ chức hoặc hệ thống trở nên năng động, hiệu quả hoặc sôi động hơn

"The new CEO hopes to invigorate the company's stagnant marketing strategy."

Vị giám đốc điều hành mới hy vọng sẽ vực dậy chiến lược tiếp thị đang trì trệ của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error