D
Dicread
HomeDictionaryEenfeeble

enfeeble

làm suy yếu
Ngoại động từ
Quá khứ: enfeebledPhân từ 2: enfeebledV-ing: enfeebling

enfeeble mang sc thái trang trng và nhn mnh vào quá trình mt đi sc mnh, thlc hoc khnăng kháng cmt cách dn dn. Tnày không chỉ đơn thun là làm cho yếu đi mà thường gi lên hìnhnh mt ssuy kit sâu sc, khiến đối tượng trnên mong manh, dtn thương và không còn khnăng tvhoc hot động bình thường.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit enfeeble vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

weaken: Đây là tphbiến và trung tính nht. weaken có thdùng cho cvt cht (như mt cu trúc xây dng byếu đi) và tinh thn, trong khi enfeeble chyếu tp trung vào thcht hoc quyn lc ca con người/tchc.
debilitate: Tnày có mc độ nghiêm trng tương đương enfeeble, nhưng thường được dùng trong ngcnh y khoa hoc bnh lý (ví dụ: mt căn bnh làm suy nhược cơ thể). enfeeble mang tính mô ttrng thái yếut tng thhơn là nhn mnh vào tác nhân gây bnh.
undermine: Khác vi enfeeble tác động trc tiếp lên sc mnh, undermine thường mang nghĩa "làm xói mòn" hoc "phá hoi ngm" mt nim tin, mt vthế hoc mt kế hoch.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, enfeeble thường được dch là "làm suy yếu" hoc "làm suy nhược". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi vic làm yếu đi vmt cường độ (như âm thanh hay ánh sáng). enfeeble chdùng cho sc mnh ni ti, thcht hoc quyn năng điu hành.

Đúng: The long illness enfeebled him (Căn bnh kéo dài đã làm suy yếu ôngy).
Sai: The wall was enfeebled by the rain (Bc tường blàm suy yếu bi cơn mưa) $\rightarrow$ Trong trường hp này, hãy dùng weaken.

Tnày thường xut hin trong các văn bn văn hc, lch shoc các báo cáo chính thc khi mô tssuy tàn ca mt đế chế hoc skit quca mt cá nhân sau nhng gian khkéo dài.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm suy yếu
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó hoặc điều gì đó trở nên yếu ớt hoặc mong manh, thường là do bệnh tật, tuổi tác hoặc gian khổ kéo dài

The long winter and lack of food served to enfeeble the prisoners.

Mùa đông dài và tình trạng thiếu lương thực đã làm suy yếu các tù nhân.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error