D
Dicread
HomeDictionaryTtreatment

treatment

phác đồ điều trị / đối xử / xử lý / đề cương kịch bản

/ˈtɹiːtmənt/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: treatments

Tnày tp trung vào hành động áp dng mt quy trình, phương pháp hoc hành vi cthlên mt đối tượng để đạt được kết qumong mun hoc thhin mt thái độ nào đó. Trong ngcnh y tế, treatment mang hàm ý hy vng hoc điu chnh, tp trung vào con đường hi phc. Nó khác vi cure (cha khi) ở chtreatment là quá trình, còn cure là kết qucui cùng. Khi nói vtương tác gia người vi người, tnày mang nhiu sc thái cm xúc. Fair treatment (đối xcông bng) ngụ ý scông lý và tôn nghiêm, trong khi brutal treatment (đối xtàn bo) gi lên stàn ác hoc ngược đãi có hthng. Ở đây, nó mô tcht lượng ca mt tri nghim thay vì mt quy trình vt lý. Trong sdng kthut hoc công nghip, tnày gi ý vic sa đổi để bo qun. Đây là mt thut ngchc năng được dùng khi vt liu được thay đổi để chng mc nát hoc ci thin hiu sut. Trong ngành sáng to, đây là mt thut ngchuyên môn. Mt treatment không phi là mt câu chuyn đầy đủ mà là mt bn thiết kế chiến lược nhm thuyết phc các bên liên quan vmt tm nhìn.

Countable when referring to a specific medical cure ('a new treatment'), a physical application process ('a chemical treatment'), or a film outline ('a script treatment'). Uncountable when describing the general manner of behavior toward someone ('cruel treatment').

Ý nghĩa

Danh từphác đồ điều trị

Việc chăm sóc y tế cho bệnh nhân nhằm mục đích chữa trị bệnh tật hoặc chấn thương

"The new treatment for the virus has shown promising results in clinical trials."

Phác đồ điều trị mới cho loại virus này đã cho thấy những kết quả đầy hứa hẹn trong các thử nghiệm lâm sàng.

Danh từđối xử

Cách một người cư xử hoặc giao tiếp với một ai đó hoặc một điều gì đó

"The prisoners complained about the brutal treatment they received from the guards."

Các tù nhân phàn nàn về sự đối xử tàn bạo mà họ phải chịu từ các quản ngục.

Danh từxử lý

Việc áp dụng một hóa chất hoặc quy trình lên vật liệu để bảo vệ hoặc thay đổi diện mạo của nó

"The wood requires a special chemical treatment to prevent rot in humid climates."

Gỗ cần được xử lý hóa chất đặc biệt để ngăn mục nát trong khí hậu ẩm ướt.

Danh từđề cương kịch bản

Một bản phác thảo hoặc tóm tắt bằng văn bản của một bộ phim, chương trình truyền hình hoặc cuốn sách dùng để giới thiệu ý tưởng với nhà sản xuất

"The screenwriter submitted a ten-page treatment of the script for studio approval."

Biên kịch đã nộp một bản đề cương kịch bản dài mười trang để studio phê duyệt.

Thành ngữ & Tục ngữ

silent treatment

sự im lặng trừng phạt

After their argument, she gave him the silent treatment for three days.

Sau cuộc tranh cãi, cô ấy đã dùng sự im lặng trừng phạt anh ta trong suốt ba ngày.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error