D
Dicread
HomeDictionaryWweaken

weaken

làm yếu / yếu đi
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: weakenedPhân từ 2: weakenedV-ing: weakening

weaken mô tquá trình gim sút vcường độ, sc mnh, quyn lc hoc độ bn vng. Tnày có thể được dùng cho cả đối tượng hu hình (như cu trúc vt lý) và vô hình (như nim tin, ý chí hoc quyn lc chính trị).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm yếu
[~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên kém bền vững, kém quyền lực hoặc kém hiệu quả hơn

"The heavy rains began to weaken the foundations of the old building."

Những trận mưa lớn bắt đầu làm yếu đi nền móng của tòa nhà cũ.

Nội động từyếu đi

Trở nên kém bền vững, kém quyền lực hoặc kém hiệu quả hơn

"As the storm moved inland, the winds started to weaken."

Khi cơn bão di chuyển vào đất liền, sức gió bắt đầu yếu đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error