D
Dicread
HomeDictionaryDdisability

disability

khuyết tật、sự tàn tật、mất khả năng lao động
[C/U] Cả hai
Số nhiều: disabilities

Thut ngnày gn lin cht chvi quyn tiếp cn và các quyn pháp lý. Thay vì chnhìn nhn dưới góc độ thiếu ht vy tế, tnày mô tmt trng thái đối lp vi các tiêu chun thông thường vkhnăng trong xã hi, từ đó nhn mnh vào stương tác gia mt cá nhân và môi trường xung quanh khi môi trường đó thiếu đi nhng htrcn thiết. Trong môi trường y tế và chuyên môn, tnày mang sc thái trung lp và mang tính lâm sàng. Tuy nhiên, trong bi cnh xã hi, nó thường được gn vi mô hình xã hi vkhuyết tt, quan đim cho rng con người bcoi là khuyết tt do nhng rào cn txã hi hơn là chvì nhng khiếm khuyết cơ thca chính họ.

Có thể đếm được khi đề cập đến một tình trạng y tế hoặc khiếm khuyết cụ thể, chẳng hạn như khuyết tật về thị giác. Không đếm được khi nói về trạng thái khuyết tật nói chung hoặc danh mục pháp lý để hưởng bảo hiểm và hỗ trợ từ chính phủ.

Ý nghĩa

Danh từkhuyết tật
[someone]

Tình trạng thể chất hoặc tinh thần gây hạn chế khả năng vận động, giác quan hoặc chức năng nhận thức của một người

"He has a learning disability that makes reading difficult."

Anh ấy mắc một chứng khuyết tật về học tập khiến việc đọc trở nên khó khăn.

Danh từtình trạng mất khả năng lao động
[someone]

Trạng thái pháp lý của một người khuyết tật, thường được dùng trong bối cảnh trợ cấp chính phủ hoặc điều chỉnh điều kiện làm việc

"She applied for disability after the accident."

Cô ấy đã nộp đơn xin trợ cấp khuyết tật sau vụ tai nạn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error