D
Dicread
HomeDictionarySsyndrome

syndrome

hội chứng / hội chứng

/ˈsɪndɹəʊm/

[C] Đếm được
Số nhiều: syndromes

Trong bi cnh lâm sàng, tnày mô tmt mô hình triu chng thay vì mt nguyên nhân đơn lẻ. Trong khi bệnh thường ám chmt bnh lý đã được xác định, thì hội chứng là mt nhóm các triu chng luôn xut hin cùng nhau, bt ktác nhân gây bnh timn đã được hiu rõ hoàn toàn hay chưa. Trong ngôn nggiao tiếp thông thường, tnày đã chuyn sang mang nghĩa tâm lý hoc xã hi hc. Nó thường mô tmt phnng dnhn biết trước mt skin cthtrong cuc sng (chng hn như hội chứng kẻ giả mạo), cho thy cm xúc ca mt cá nhân là mt phn ca tri nghim con người phbiến và có thdự đoán được, chkhông phi là mt tht bi cá nhân đơn lẻ. Nhìn chung, sc thái ca tnày mang tính khách quan và chn đoán trong y khoa, nhưng có thhơi cường điu hoc mang tính mô tkhi được dùng theo nghĩan dụ để phân loi các xu hướng xã hi.

Ý nghĩa

Danh từhội chứng

Một nhóm các triệu chứng thường xuyên xuất hiện cùng nhau, hoặc một sự kết hợp đặc trưng của các dấu hiệu và triệu chứng xảy ra với một căn bệnh hoặc tình trạng y tế cụ thể

"The patient was diagnosed with Down syndrome after prenatal screening."

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc hội chứng Down sau khi sàng lọc trước sinh.

Danh từhội chứng

Một tình trạng hoặc tập hợp các hành vi gắn liền với một tình huống hoặc trạng thái tâm lý cụ thể, thường được dùng theo nghĩa ẩn dụ để mô tả một hiện tượng xã hội phổ biến

"Many new parents experience "empty nest syndrome" once their children leave for college."

Nhiều bậc cha mẹ mới trải qua `hội chứng tổ trống` khi con cái họ rời nhà để đi học đại học.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error