D
Dicread
HomeDictionaryAacute

acute

nhọn / nhạy bén / dữ dội / cấp tính
Tính từ

Trong thut ngy khoa, tacute đóng vai trò là mt du mc thi gian quan trng, giúp phân bit gia nhng tình trng xut hin đột ngt và ddi vi nhng căn bnh mãn tính kéo dài trong thi gian dài. Điu này nhn mnh mc độ khn cp ca tình trng bnh và scn thiết phi can thip y tế ngay lp tc. Khi dùng để mô tkhnăng nhn thc, tnày chuyn tmô tvthi gian hay vt lý sang mô tvcht lượng, gi lên mt tư duy minh mn và sc so. Nó ám chmc độ chính xác và nhy bén, cho phép mt người nhn ra nhng chi tiết nhmà người khác có thbqua.

Ý nghĩa

Tính từnhọn

Có góc nhỏ hơn chín mươi độ

"The triangle had one acute angle at the top."

Hình tam giác có một góc nhọn ở đỉnh.

Tính từnhạy bén

Có khả năng hiểu biết sâu sắc hoặc nhận thức tinh tường

"She has an acute sense of smell."

Cô ấy có khứu giác rất nhạy bén.

Tính từdữ dội

Có tính chất nghiêm trọng hoặc cường độ mạnh

"The patient suffered from acute pain in the chest."

Bệnh nhân bị đau dữ dội ở vùng ngực.

Tính từcấp tính

Khởi phát nhanh và kéo dài trong thời gian ngắn, thường dùng trong ngữ cảnh y khoa

"The doctor treated the acute infection immediately."

Bác sĩ đã điều trị tình trạng nhiễm trùng cấp tính ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error