D
Dicread
HomeDictionaryEendure

endure

chịu đựng / tồn tại
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: enduredPhân từ 2: enduredV-ing: enduring

Tendure mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để sdng chính xác trong tng ngcnh. Đầu tiên là schu đựng vmt tâm lý hoc thcht, và thhai là stn ti bn vng theo thi gian.

Sc thái vschu đựng và kiên nhn

Khi mang nghĩa là chu đựng, endure nhn mnh vào khnăng kiên trì vượt qua mt tình hung khó khăn, đau đớn hoc khó chu trong mt khong thi gian dài mà không bcuc. So vi tolerate, endure thường gi lên mc độ gian khcao hơn và đòi hi sc mnh tinh thn ln hơn. Trong khi tolerate thường dùng cho vic chp nhn mt điu gì đó gây phin nhiu (như tiếngn hoc thói quen xu ca người khác), thì endure li dùng cho nhng ththách khc nghit như ni đau thxác hoc bi kch cuc đời.

Ví dụ đúng: She had to endure years of hardship (Cô ấy đã phi chu đựng nhiu năm gian khổ).
Ví dso sánh: Dùng tolerate cho vic chp nhn mt người đồng nghip khó tính, nhưng dùng endure cho vic chu đựng mt căn bnh mãn tính.

Sc thái vstn ti bn vng

nghĩa thhai, endure mô tmt svt, mt giá trhoc mt nim tin tiếp tc tn ti, không bmai mt hay phá hy dù thi gian trôi qua. Đây là cách dùng mang tính trang trng, thường xut hin trong văn viết hoc các bài din văn. Nó khác vi lastchendure nhn mnh vào tính bn bvà giá trtrường tn, trong khi last đơn thun chnói vkhong thi gian kéo dài.

Ví dụ đúng: Their love endured for decades (Tình yêu ca họ đã tn ti bn vng qua nhiu thp kỷ).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

endure là mt ngoi động tkhi mang nghĩa chu đựng (cn có tân ngữ đi kèm) và là ni động tkhi mang nghĩa tn ti. Người hc cn tránh nhm ln endure vi các tcó gc ttương tnhưng nghĩa khác hoàn toàn trong các ngôn ngkhác nếu có, tuy nhiên trong tiếng Vit không có tmượn gây nhm ln vi tnày. Hãy lưu ý không dùng endure cho nhng svic ngn hn hoc nhng điu ddàng chp nhn được.

Ý nghĩa

Ngoại động từchịu đựng
[~ someone][~ something]

Cam chịu một điều gì đó đau đớn hoặc khó khăn với sự kiên nhẫn

He had to endure hours of grueling interrogation.

Anh ấy đã phải chịu đựng nhiều giờ thẩm vấn căng thẳng.

Nội động từtồn tại

Tiếp tục tồn tại hoặc kéo dài trong một thời gian dài

The ancient ruins have endured for millennia.

Những tàn tích cổ xưa đã tồn tại qua hàng thiên niên kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error