D
Dicread
HomeDictionaryLloop

loop

vòng lặp / vòng khép kín / uốn thành vòng / lặp lại
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: loopsQuá khứ: loopedPhân từ 2: loopedV-ing: looping

loop mang ý nghĩa ct lõi là mt đường cong quay trli đim bt đầu, to thành mt vòng khép kín. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý hu hình hoc nghĩa tru tượng trong kthut và đời sng.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong đời sng hàng ngày, loop thường mô tnhng vt thun cong như si dây, di ruy băng hoc mt cung đường đi vòng. Ví dụ, khi bn tht dây giày, phn vòng tròn to ra chính là mt loop.

Trong lĩnh vc công nghthông tin và lp trình, loop là mt khái nim then cht chvic lp li mt tp hp các câu lnh cho đến khi mt điu kin nht định được tha mãn. Người hc cn phân bit rõ gia loop (vòng lp lp trình) và cycle (chu kỳ). Trong khi cycle thường chmt chu ktnhiên hoc mt vòng quay hoàn chnh ca mt quy trình, thì loop nhn mnh vào slp li có chủ đích ca mt hành động.

Trong âm nhc và sn xut âm thanh, loop dùng để chmt đon nhc ngn được phát đi phát li liên tc để to nn cho bài hát. Điu này khác vi repeat (lp li) ở chloop to ra mt dòng chy âm thanh không ngt quãng, mượt mà.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia loop và circle. Mc dù chai đều có hình tròn, nhưng circle là mt hình hc phng, trong khi loop nhn mnh vào hành động un cong hoc skết ni đim đầu và đim cui ca mt si dây hoc mt quy trình.

The road is a circle (Nếu mun nói đường đi vòng quay li đim xut phát, nên dùng The road is a loop).
The programmer created a loop to process the data (Lp trình viên đã to mt vòng lp để xlý dliu).

Vmt ngpháp, loop va là danh từ (vòng lp) va là động từ (un thành vòng/lp li). Khi dùng làm động ttrong âm nhc, nó thường được dùngdng chủ động để chvic to ra mt đon lp.

Countable when referring to a physical circle or a specific piece of code. Uncountable when referring to the general concept of circularity or repetition.

Ý nghĩa

Danh từvòng lặp

Một hình dạng được tạo ra bởi một đường cong uốn cong và tự giao với chính nó

The ribbon was tied in a neat loop.

Chiếc ruy băng được thắt thành một vòng lặp gọn gàng.

Danh từvòng lặp

Một chuỗi các hướng dẫn được lặp lại cho đến khi đạt được một điều kiện cụ thể

The programmer fixed a bug in the main loop.

Lập trình viên đã sửa một lỗi trong vòng lặp chính.

Danh từvòng khép kín

Một mạch kín hoặc một con đường quay trở lại điểm xuất phát

The hiking trail is a five-mile loop.

Đường mòn đi bộ đường dài là một vòng khép kín dài năm dặm.

Ngoại động từuốn thành vòng
[~ something]

Tạo hình hoặc uốn một vật gì đó thành một vòng lặp

She looped the rope around the post.

Cô ấy uốn sợi dây thừng quanh cái cột.

Nội động từlặp lại

Lặp lại một đoạn âm thanh hoặc video một cách liên tục

The song just loops for three minutes.

Bài hát cứ lặp lại liên tục trong ba phút.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error