D
Dicread
HomeDictionaryPprolong

prolong

kéo dài / gia hạn
Ngoại động từ
Quá khứ: prolongedPhân từ 2: prolongedV-ing: prolonging

prolong được sdng khi mun din đạt vic kéo dài thi gian ca mt skin, mt trng thái hoc mt quá trình, thường là làm cho nó kéo dài hơn mc bình thường hoc mc mong đợi. Tnày mang sc thái trung lp hoc đôi khi hơi tiêu cc nếu vic kéo dài gây ra smt mi hoc phin toái. Phân bit vi các ttương t Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia prolong và extend. Mc dù chai đều dch là "kéo dài", nhưng cách dùng rt khác nhau: prolong tp trung vào thi gian và thường dùng cho nhng thkhông thcm nm được (trng thái, ssng, ni đau). Ví dụ: prolong the agony (kéo dài ni đau) hoc prolong life (kéo dài ssng). extend có phm vi rng hơn, dùng được cho cthi gian và không gian vt lý. Bn có thextend a deadline (gia hn hn chót) hoc extend a road (mrng mt con đường). Bn không thdùng prolong cho mt con đường. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "gia hn" cho các thtc hành chính hoc hp đồng. Trong tiếng Anh, đối vi các trường hp này, extend là la chn chính xác hơn. prolong thường gi cm giác vstrì hoãn hoc duy trì mt tình trng nào đó lâu hơn mc cn thiết. Đúng: prolong the meeting (kéo dài cuc hp - khiến nó trnên lê thê). Đúng: extend the deadline (gia hn thi hn - cho thêm thi gian để hoàn thành). Vmt ngpháp, prolong là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ điu gì đang bkéo dài.

Ý nghĩa

Ngoại động từkéo dài
[~ something]

Làm cho điều gì đó tiếp tục trong một khoảng thời gian lâu hơn bình thường hoặc dự kiến

"The doctors managed to prolong the patient's life by several months."

Các bác sĩ đã cố gắng kéo dài sự sống của bệnh nhân thêm vài tháng.

gia hạn

Mở rộng thời gian diễn ra của một sự kiện hoặc một trạng thái

Chúng tôi quyết định gia hạn thời gian lưu trú tại Ý để tham quan thêm nhiều bảo tàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error