D
Dicread
HomeDictionaryRresumption

resumption

sự nối lại / sự thu hồi
Danh từ
Số nhiều: resumptions

resumption mang sc thái trang trng, thường được dùng trong các văn bn hành chính, chính trhoc pháp lý để chvic khi động li mt tiến trình đã btm dng. Đim mu cht ca tnày là stn ti ca mt khong thi gian gián đon trước đó. Nếu mt hot động bt đầu ln đầu tiên, chúng ta dùng start hoc commencement, nhưng nếu nó quay trli sau mt quãng nghỉ, resumption là la chn chính xác nht.

Phân bit ý nghĩa và ngcnh

Tnày có hai hướng nghĩa chính mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln:

Sni li: Dùng khi mt hot động, cuc hp hoc mt trng thái quay trli hot động bình thường. Ví dụ: the resumption of talks (sni li các cuc đàm phán). Trong trường hp này, nó tương đương vi vic "tiếp tc" nhưng nhn mnh vào thi đim bt đầu li sau khi dng.

Sthu hi: Dùng trong ngcnh giành li quyn shu, vtrí hoc tài sn. Ví dụ: the resumption of the throne (sthu hi ngai vàng). Đây là nghĩa ít phbiến hơn và thường xut hin trong các văn bn lch shoc pháp lý cổ.

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln resumption vi assumption. Mc dù hai tnày có cách viết gn ging nhau, nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

resumption: Sni li hoc sthu hi (như đã gii thíchtrên).
assumption: Sgiả định hoc vic đảm nhn mt chc vụ.

Ví dụ để phân bit:
Sai: The assumption of the match after the rain. (Sdng sai từ)
✅ Đúng: The resumption of the match after the rain. (Sni li trn đấu sau cơn mưa)

Đặc đim ngpháp

resumption là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động ni li nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các skin ni li cthtrong nhng bi cnh khác nhau. Thông thường, tnày đi kèm vi gii tof để chrõ đối tượng được ni li hoc thu hi.

Ý nghĩa

Danh từsự nối lại

Hành động bắt đầu lại một hoạt động, quy trình hoặc trạng thái sau một khoảng thời gian bị gián đoạn hoặc đình chỉ

The resumption of diplomatic relations between the two countries occurred after a decade of silence.

Việc nối lại quan hệ ngoại giao giữa hai nước đã diễn ra sau một thập kỷ im lặng.

Danh từsự thu hồi

Hành động lấy lại hoặc đòi lại một thứ gì đó, chẳng hạn như một vị trí, một quyền lợi hoặc một mảnh tài sản

The resumption of the throne by the exiled prince sparked widespread celebrations.

Việc vị hoàng tử bị lưu vong giành lại ngai vàng đã làm dấy lên những cuộc ăn mừng rộng rãi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error