D
Dicread
HomeDictionaryPprotracted

protracted

kéo dài / dài lê thê
Tính từ

protracted thường được dùng để mô tmt svic, tình hung hoc quá trình bkéo dài ra mt cách bt thường, thường mang sc thái tiêu cc, gây mt mi hoc khó chu. Đim mu cht ca tnày là sự "kéo dài" vượt quá mc mong đợi hoc cn thiết, khiến người trong cuc cm thy kit sc hoc bế tc.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Trong khi long chỉ đơn thun mô tả độ dài vthi gian hoc không gian mt cách khách quan, protracted li nhn mnh vào schm trvà tính cht gây phin hà. Ví dụ, mt long meeting có thlà mt cuc hp dài nhưng hiu quả, nhưng mt protracted meeting thường ám chmt cuc hp dài lê thê, không đi đến kết lun và gây chán nn.

So vi extended, vn mang nghĩa mrng hoc kéo dài thêm (có thlà chủ động và tích cc, như extended warranty - gia hn bo hành), protracted hu như luôn gn lin vi nhng tri nghim tiêu cc như xung đột, tranh chp hoc bnh tt.

a protracted holiday (Sai vì knghkéo dài thường là điu mong mun, không gây mt mi).
a protracted legal battle (Đúng vì cuc chiến pháp lý kéo dài thường gây căng thng và tn kém).

Ngcnh sdng phbiến

Tnày xut hin nhiu nht trong các văn bn chính thc, báo chí hoc hc thut khi nói vcác vn đề chính trị, pháp lý hoc y tế. Nó thường đi kèm vi các danh tnhư conflict (xung đột), negotiations (đàm phán), struggle (đấu tranh) hoc illness (bnh tt).

Ví dụ: protracted negotiations (nhng cuc đàm phán kéo dài lê thê).
Ví dụ: a protracted recovery period (mt giai đon hi phc kéo dài).

Vmt ngpháp, protracted đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Người hc cn lưu ý không nhm ln tnày vi các động tchskéo dài đơn thun, mà hãy tp trung vào cm giác "quá mc" và "mt mi" mà tnày truyn ti.

Ý nghĩa

Tính từkéo dài

Kéo dài trong một thời gian dài hoặc lâu hơn dự kiến hoặc mong muốn

The two countries were engaged in a protracted legal battle over the border.

Hai quốc gia đã tham gia vào một cuộc chiến pháp lý kéo dài về biên giới.

Tính từdài lê thê

Bị kéo dài ra hoặc mở rộng về chiều dài hoặc thời lượng

The patient suffered from a protracted recovery period after the surgery.

Bệnh nhân đã phải chịu một giai đoạn hồi phục kéo dài sau ca phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error