D
Dicread
HomeDictionaryIinfinitive

infinitive

động từ nguyên mẫu / thuộc về nguyên mẫu
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: infinitives

Trong tiếng Anh, infinitive không chỉ đơn thun là mt hình thái tmà còn đóng vai trò linh hot trong cu trúc câu. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic infinitive có thể đảm nhim chc năng ca mt danh từ, tính thoc trng ttùy vào ngcnh, thay vì chlà mt động tchhành động đơn thun.

Phân bit các loi nguyên mu

Người hc cn phân bit rõ ràng gia to-infinitive (động tnguyên mu có to) và bare infinitive (động tnguyên mu không có to). Skhác bit này không chnmhình thc mà cònquy tc kết hp vi các tloi khác:

to-infinitive thường được dùng để chmc đích hoc làm chngtrong câu. Ví dụ: To learn English is important (Hc tiếng Anh là quan trng).
bare infinitive thường xut hin sau các động tkhuyết thiếu như can, must, should hoc sau các động từ đặc bit như let và make. Ví dụ: Let him go (Hãy để anhy đi).

Các li thường gp và lưu ý vngnghĩa

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic sdng infinitive và gerund (danh động từ - đuôi -ing). Mc dù chai đều có thdch sang tiếng Vit là "vic..." hoc "sự...", nhưng sc thái biu đạt li khác nhau:

infinitive thường hướng ti mt hành động mang tính tim năng, mc tiêu hoc mt svic chưa xy ra. Ví dụ: I hope to see you (Tôi hy vng sgp bn).
gerund thường nhn mnh vào tri nghim, thói quen hoc mt hành động đang din ra. Ví dụ: I enjoy swimming (Tôi thích vic bơi li).

Đặc đim ngpháp

Vmt hình thái, infinitive là hình thc cơ bn, không chia ca mt động từ, nghĩa là nó không thay đổi theo ngôi ca chnghay thì ca câu. Khi đóng vai trò là mt cm động tnguyên mu, nó có thể đi kèm vi tân nghoc trng ngữ để bsung ý nghĩa cho câu.

Countable when referring to a specific word or grammatical instance in a sentence. Uncountable when discussing the general linguistic concept of the infinitive as a category of verb form.

Ý nghĩa

Danh từđộng từ nguyên mẫu

Hình thức cơ bản, không chia của một động từ, thường được đứng trước bởi từ `to` trong tiếng Anh

The teacher explained the use of the infinitive in the sentence.

Giáo viên đã giải thích cách sử dụng động từ nguyên mẫu trong câu.

Tính từthuộc về nguyên mẫu

Liên quan đến hoặc biểu thị hình thức cơ bản của một động từ

The infinitive phrase acts as a noun in this clause.

Cụm động từ nguyên mẫu đóng vai trò như một danh từ trong mệnh đề này.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error