D
Dicread
HomeDictionaryDdiscontinue

discontinue

ngừng sản xuất / ngừng sử dụng
Ngoại động từNội động từ

discontinue mang sc thái trang trng và dt khoát, thường được dùng trong các văn bn chính thc, thông báo thương mi hoc y tế để chvic chm dt mt hot động, mt dch vhoc mt quy trình mt cách có hthng. Khác vi stop (dng li) mang tính thông dng và có thchlà tm thi, discontinue hàm ý mt quyết định có chủ đích và thường là vĩnh vin.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc kinh doanh và sn xut, discontinue được dùng khi mt sn phm không còn được chế to hoc cung cp trên thtrường. Ví dụ, khi mt hãng xe ngng sn xut mt dòng xe cũ, hsdùng discontinue thay vì stop. Trong y tế, tnày được dùng để chvic ngng sdng mt loi thuc hoc liu pháp điu trtheo chỉ định.

Đúng: The company decided to discontinue the product line. (Công ty đã quyết định ngng sn xut dòng sn phm này.)
Sai: I discontinued the car because of the red light. (Trong trường hp này phi dùng stopped vì đây là hành động dng xe tc thi, không phi là chm dt mt quy trình sn xut hay thói quen).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit discontinue vi interrupt và pause. Trong khi discontinue là chm dt hoàn toàn, thì interrupt (ngt quãng) và pause (tm dng) chlà sgián đon ngn trước khi tiếp tc li.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln discontinue vi vic "ngng" mang tính nht thi. Nếu bn chỉ đơn gin là ngng làm mt vic gì đó trong chc lát, hãy dùng stop hoc cease. Chsdng discontinue khi mun nhn mnh vào vic hy bmt thói quen, mt hp đồng hoc mt quy trình vn hành lâu dài.

Đặc đim ngpháp

discontinue là mt ngoi động từ, vì vy nó thường đi kèm vi mt tân ngtrc tiếp (ví dụ: discontinue the service, discontinue the medication). Khi chuyn sang dng bị động, nó thường xut hin trong các thông báo chính thc như This service has been discontinued (Dch vnày đã bngng cung cp).

Ý nghĩa

Ngoại động từngừng sản xuất
[~ someone][~ something]

Ngừng việc chế tạo, cung cấp hoặc sử dụng một thứ gì đó một cách vĩnh viễn

The company decided to discontinue the outdated model of the phone.

Công ty đã quyết định ngừng sản xuất mẫu điện thoại lỗi thời.

Nội động từngừng sử dụng
[doing ~]

Chấm dứt một hành động hoặc một thói quen

The patient was advised to discontinue the medication after two weeks.

Bệnh nhân được khuyên nên ngừng sử dụng thuốc sau hai tuần.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error