D
Dicread
HomeDictionaryQquit

quit

bỏ / nghỉ việc / thôi
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: quitPhân từ 2: quitV-ing: quitting

quit mang sc thái mnh mhơn so vi stop khi nói vvic chm dt mt hành động. Trong khi stop đơn thun là ngng làm gì đó (có thtm thi hoc vĩnh vin), thì quit thường hàm ý stbhoàn toàn, dt khoát mt thói quen, mt công vic hoc mt nlc mà người nói đã theo đui trong mt thi gian dài. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Khi nói vcông vic, quit mang nghĩa là tnguyn xin nghvic hoc bngang, trái ngược vi fire (bsa thi). Ví dụ, nếu bn nói I quit, điu đó có nghĩa là bn chủ động ri bvtrí hin ti. Trong khi đó, nếu dùng stop, câu văn strnên mơ hvà không tnhiên trong ngcnh nghnghip. Đối vi các thói quen xu, quit là tchun xác nht để din đạt vic cai nghin hoc bhn. Ví dụ: quit smoking (bthuc lá) thay vì stop smoking (có thchlà ngng hút trong chc lát). Lưu ý vcu trúc và cách dùng Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là vic sdng quit vi danh động từ. Sau quit, chúng ta luôn sdng động tthêm đuôi -ing để chhành động btbỏ. Đúng: He quit drinking (Anhy đã brượu). Sai: He quit to drink (Câu này smang nghĩa là anhy ngng mt vic gì đó để đi ung rượu, hoàn toàn sai lch về ý nghĩa tbỏ). Ngoài ra, trong ngôn ngữ đời thường, quit it! được dùng như mt câu mnh lnh để yêu cu ai đó thôi làm mt vic gây phin hà, tương đương vi cm tstop it! nhưng mang sc thái gt gao hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từbỏ
[~ someone][~ something]

Ngừng làm một việc gì đó vĩnh viễn hoặc từ bỏ một thói quen

"He decided to quit smoking for his health."

Anh ấy quyết định bỏ thuốc lá vì sức khỏe.

Ngoại động từnghỉ việc
[~ something]

Rời bỏ một công việc, vị trí hoặc tổ chức

"She quit her job at the law firm yesterday."

Cô ấy đã nghỉ việc tại công ty luật ngày hôm qua.

Nội động từthôi

Ngừng hành động hoặc cư xử theo một cách nhất định

"I wish you would quit complaining about the weather."

Tôi ước bạn thôi phàn nàn về thời tiết.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error