D
Dicread
HomeDictionaryCconjugate

conjugate

chia động từ / liên hợp
Ngoại động từadj
Số nhiều: conjugatesQuá khứ: conjugatedPhân từ 2: conjugatedV-ing: conjugating

conjugate là mt từ đa nghĩa vi cácng dng chuyên bit trong ngôn nghc, hóa hc và toán hc. Đối vi người hc tiếng Anh, đim gây nhm ln nht là vic tnày có nhiu nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy vào lĩnh vc, nhưng tt cả đều xoay quanh khái nim "kết hp" hoc "ghép đôi".

Sc thái trong ngôn nghc

Trong ngpháp, conjugate được dùng để chvic chia động từ. Đây là quá trình thay đổi hình thái ca động từ để phù hp vi ngôi, số, thì hoc thể. Người Vit thường dùng từ "chia động từ" để din đạt khái nim này.

Ví dụ: conjugate the verb "to be" in the present tense (chia động từ "to be" ở thì hin ti).

Sc thái trong khoa hc và toán hc

Trong hóa hc và sinh hc, conjugate mang nghĩa là liên hp, mô thai thc thể (như axit và bazơ, hoc hai protein) kết hp vi nhau để to thành mt đơn vhoc mt cp tương tácn định. Trong toán hc, nó dùng để chcác sliên hp (ví dụ: sphc liên hp).

Ví dụ: conjugate acid (axit liên hp).

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit conjugate vi combine hoc join. Trong khi combine và join là nhng tthông dng chskết hp chung chung, conjugate mang tính kthut và chuyên môn cao hơn. Bn không nên dùng conjugate trong các tình hung giao tiếp hàng ngày như "kết hp các nguyên liu nu ăn" mà phi dùng combine.

conjugate the ingredients (Sai)
combine the ingredients (Đúng)

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, conjugate là mt ngoi động từ, đòi hi mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng đang được chia hoc được liên hp.

Ý nghĩa

Ngoại động từchia động từ
[~ someone][~ something]

Cung cấp các dạng biến hình khác nhau của một động từ

The student had to conjugate the verb in the past tense.

Học sinh phải chia động từ ở thì quá khứ.

Ngoại động từliên hợp
[~ something][~ something]

Kết hợp hoặc ghép đôi để tạo thành một đơn vị duy nhất

The two proteins conjugate to create a stable complex.

Hai protein liên hợp với nhau để tạo ra một phức hợp ổn định.

adjliên hợp

Được kết nối hoặc ghép đôi với nhau

The conjugate acid of ammonia is ammonium.

Axit liên hợp của amoniac là amoni.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error