D
Dicread
HomeDictionaryIintersect

intersect

giao nhau / cắt ngang / gặp gỡ
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: intersectedPhân từ 2: intersectedV-ing: intersecting

intersect mô thành động hai hoc nhiu đường thng, bmt hoc quỹ đạo ct nhau ti mt đim hoc mt đường chung. Trong toán hc và hình hc, đây là mt thut ngchính xác để chỉ đim giao nhau. Khi dùng trong đời sng hàng ngày, nó thường được dùng để mô tcác tuyến đường, con sông hoc các ranh gii địa lý. Skhác bit vngnghĩa Cn phân bit intersect vi cross. Trong khi cross là mt tphbiến và đa năng (có thlà đi băng qua đường, gch chéo), thì intersect mang sc thái kthut và trang trng hơn, nhn mnh vào vic to ra mt đim chung hoc mt vùng chng ln. Ví dụ, khi nói vhai con đường, cross có thchỉ đơn gin là đi tbên này sang bên kia, nhưng intersect khng định rng hai con đường đó gp nhau ti mt ngã tư. The two lines cross each other at a 90-degree angle. (Không sai, nhưng trong văn bn kthut, dùng intersect schuyên nghip hơn). The two lines intersect at a 90-degree angle. Cách dùng trong ngcnh tru tượng Ngoài nghĩa vt lý, intersect còn được dùng để mô tsgiao thoa gia các khái nim, sthích hoc cuc đời ca con người. Khi hai lĩnh vc khác nhau có nhng đim chung, ta nói chúng intersect. Điu này gi lên hìnhnh hai vòng tròn giao nhau trong biu đồ Venn. Ví dụ: Their professional interests intersect in the field of biotechnology. (Sthích nghnghip ca hgiao thoa trong lĩnh vc công nghsinh hc). Vmt ngpháp, intersect thường được dùng như mt ni động từ (không cn tân ngữ) hoc ngoi động từ. Khi dùng làm ni động từ, ta thường thy cu trúc intersect at để chvtrí giao nhau cthể.

Ý nghĩa

Nội động từgiao nhau
[~ with something]

Cắt nhau hoặc chồng lên nhau tại một điểm duy nhất hoặc dọc theo một đường thẳng

"The two highways intersect at the center of town."

Hai đường cao tốc giao nhau ở rìa thành phố.

Ngoại động từcắt ngang
[~ something]

Cắt ngang qua một con đường hoặc một đường thẳng

"A narrow footpath intersects the wide meadow."

Tuyến đường sắt mới sẽ cắt ngang con đường hiện có.

gặp gỡ

Gặp gỡ hoặc tiếp xúc với một người hoặc một nhóm khác, thường là trong vai trò xã hội hoặc nghề nghiệp

Đường đời của họ cuối cùng cũng giao nhau sau nhiều năm làm việc trong cùng một ngành công nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error