D
Dicread
HomeDictionaryDdual

dual

kép
Tính từ

dual được sdng để mô tmt svt, svic có hai phn, hai chc năng hoc hai đặc đim song song. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kép" hoc "hai mt". Đim mu cht ca dual là stn ti đồng thi ca hai yếu ttrong cùng mt thc thể, to nên mt hthng hoc mt trng thái song hành.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln dual vi double hoc twin. Mc dù cba đều liên quan đến shai, nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

dual: Nhn mnh vào chc năng hoc bn cht kép. Ví dụ: dual purpose (mc đích kép - mt vt dùng cho hai vic khác nhau) hoc dual citizenship (hai quc tch).
double: Thường nói vslượng, kích thước hoc cường độ gp đôi. Ví dụ: double the price (giá gp đôi) hoc double room (phòng đôi).
twin: Dùng cho hai vt ging ht nhau hoc đối xng nhau. Ví dụ: twin beds (hai giường đơn ging nhau) hoc twin towers (tháp đôi).

Mt sai lm phbiến là sdng double khi mun nói vchc năng. Ví dụ, thay vì nói double nationality, hãy dùng dual nationality để din đạt chính xác vic mt người shu hai quc tch hp pháp.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong các lĩnh vc kthut và công nghệ, dual xut hin thường xuyên để chcác hthng dphòng hoc đa nhim, chng hn như dual-core processor (bvi xlý lõi kép). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn từ "kép" (phbiến trong kthut) hoc "hai mt/hai chiu" (phbiến trong mô ttính cht).

Đúng: dual exhaust system (hthngng xkép).
Sai: double exhaust system (dbhiu nhm là hai hthng riêng bit thay vì mt hthng có hai đường xả).

Vmt ngpháp, dual chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì mt thchcó thlà "kép" hoc không.

Ý nghĩa

Tính từkép

Bao gồm hai phần, yếu tố hoặc khía cạnh

The car has a dual exhaust system.

Chiếc xe này có hệ thống ống xả kép.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error