D
Dicread
HomeDictionaryCcircle

circle

hình tròn、vòng tròn、khoanh tròn、đi vòng quanh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: circlesQuá khứ: circledPhân từ 2: circledV-ing: circling

Tnày gi lên cm giác vsbao quanh và tính liên tc. Khi dùng trong ngcnh xã hi, nó ám chmt ranh gii phân chia gia người trong cuc và người ngoài cuc, to ra cm giác vsriêng tư hoc thân mt. Tnày thường được dùng để mô tmt môi trường an toàn, được bo vệ, nơi các thành viên dành cho nhau stin tưởng. Xét vkhía cnh vt lý hoc hành vi, chuyn động này ngụ ý mt hành động lp đi lp li, xoay vòng, thường là du hiu ca vic tìm kiếm, rình rp hoc không tìm thy li thoát. Điu này to ra stương phn gia shoàn ho vmt hình hc ca hình tròn và sbt an, không ngng nghca hành động.

Có thể đếm được khi đề cập đến hình khối hình học hoặc một nhóm xã hội. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về tính tròn.

Ý nghĩa

Danh từhình tròn

Một hình phẳng tròn có đường biên bao gồm các điểm cách đều một tâm cố định

"Draw a circle around the correct answer."

Hãy khoanh một hình tròn quanh câu trả lời đúng.

Danh từvòng bạn bè, nhóm

Một nhóm người có cùng sở thích hoặc có kết nối xã hội với nhau

"She has a small circle of close friends."

Cô ấy có một nhóm bạn thân nhỏ.

Ngoại động từbay quanh, đi vòng quanh
[someone][something]

Di chuyển xung quanh một vật gì đó theo một đường cong

"The hawks began to circle the prey."

Những con diều hâu bắt đầu bay vòng quanh con mồi.

Ngoại động từkhoanh tròn
[something]

Vẽ một hình tròn xung quanh một từ hoặc một vật để nhấn mạnh

"Please circle the items you wish to purchase."

Vui lòng khoanh tròn những món đồ bạn muốn mua.

Nội động từđi vòng quanh
[someone][something]

Di chuyển theo một đường tròn mà không có mục tiêu cụ thể

"The dancers started to circle the room."

Các vũ công bắt đầu đi vòng quanh căn phòng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error