D
Dicread
HomeDictionaryDdissociate

dissociate

tách rời / tách mình ra / phân ly / phân ly tâm trí
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: dissociatedPhân từ 2: dissociatedV-ing: dissociating

dissociate mang hàm ý vsngt kết ni hoc phân tách mt cách chủ động hoc tnhiên gia hai thc thvn dĩ có liên quan vi nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để mô tvic mt người cgng loi bmi liên hvmt tinh thn hoc hìnhnh vi mt ai đó hoc mt ý tưởng nào đó để tránh bị ảnh hưởng tiêu cc.

Ý nghĩa

Ngoại động từtách rời
[~ someone/something from someone/something]

Ngắt kết nối hoặc phân tách một điều này khỏi một điều khác về mặt tinh thần hoặc khái niệm

He tried to dissociate his professional life from his personal interests.

Anh ấy đã cố gắng tách rời đời sống nghề nghiệp khỏi những sở thích cá nhân.

Nội động từtách mình ra
[~ from someone/something]

Ngừng liên kết với một người, một nhóm hoặc một ý tưởng, thường là để tránh bị đổ lỗi hoặc mang tiếng xấu

The politician decided to dissociate himself from the controversial party leader.

Vị chính trị gia đã quyết định tách mình ra khỏi người lãnh đạo đảng gây tranh cãi.

Ngoại động từphân ly
[~ something]

Trong hóa học, là quá trình phân tách thành các phân tử, ion hoặc nguyên tử nhỏ hơn

The salt will dissociate into sodium and chloride ions when dissolved in water.

Muối sẽ phân ly thành các ion natri và clorua khi hòa tan trong nước.

Nội động từphân ly tâm trí
[~]

Trong tâm lý học, là trải nghiệm sự mất kết nối giữa suy nghĩ, ký ức, cảm xúc và ý thức về bản sắc cá nhân

Under extreme stress, some patients may dissociate as a defense mechanism.

Dưới áp lực cực độ, một số bệnh nhân có thể bị phân ly tâm trí như một cơ chế phòng vệ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error