D
Dicread
HomeDictionaryTtense

tense

căng / căng thẳng / thì / làm căng / căng cứng
Tính từNgoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tensesQuá khứ: tensedPhân từ 2: tensedV-ing: tensing

tense mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, ttrng thái vt lý, tâm lý cho đến thut ngchuyên môn trong ngôn nghc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia scăng thng vtinh thn và scăng cng vthcht, vì chai đều có thdch là "căng".

Sc thái vtâm lý và thcht

Khi mô tcm xúc, tense din ttrng thái lo lng, hi hp hoc không ththư giãn. Nó thường mang sc thái tiêu cc, chmt sbt an khiến con người không thoi mái. Ví dụ, khi nói mt người trông tense, ta hiu rng họ đang chu áp lc hoc lo sợ điu gì đó.

Khi mô tvt lý, tense chtrng thái bkéo căng hoc trnên cng nhc. Điu này có thể áp dng cho các vt thể (như si dây) hoc các bphn cơ thể (như cơ bp). Skhác bit gia tense và tight là tense thường nhn mnh vào trng thái bkéo căng hoc gng lên do áp lc, trong khi tight thiên về độ khít hoc cht chca mt vt.

Đúng: tense muscles (các cơ căng cng)
Đúng: a tense atmosphere (mt bu không khí căng thng)

Thut ngtrong ngôn nghc

Trong ngpháp, tense là mt thut ngkthut dùng để chỉ "thì", tc là hình thái ca động từ để xác định thi đim xy ra ca hành động. Đây là mt nghĩa hoàn toàn tách bit vi các nghĩa vcm xúc hay vt lý nêu trên. Người hc cn lưu ý không nhm ln tense (thì) vi aspect (thể), vì tense tp trung vào thi gian (quá khứ, hin ti, tương lai), còn aspect tp trung vào tính cht hoàn thành hoc tiếp din ca hành động.

Ví dụ: the present tense (thì hin ti)

Lưu ý vcách dùng

Mt sai lm phbiến là sdng tense để mô tmt tình hung xung đột gay gt. Mc dù có thdch là "căng thng", nhưng nếu mun nói vmt cuc tranh cãi ny la hoc tình hình chính trị đối đầu, tstrained hoc volatile schính xác hơn. tense thiên vcm giác chờ đợi mt điu gì đó sp xy ra hơn là sxung đột trc tiếp.

The relationship between the two countries is tense. (Câu này không sai nhưng nếu mun nhn mnh srn nt, hãy dùng strained).
There was a tense silence before the announcement. (Có mt sim lng căng thng trước thông báo).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là tính từ, tense có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết. Khi đóng vai trò là danh ttrong ngôn nghc, nó là mt danh từ đếm được.

Countable when referring to a specific grammatical category like the present tense. Uncountable when describing the general quality of being tight or strained.

Ý nghĩa

Tính từcăng

bị kéo căng hoặc trở nên cứng nhắc

The rope became tense as they pulled.

Sợi dây trở nên căng khi họ kéo.

Tính từcăng thẳng

không thể thư giãn do lo lắng hoặc hồi hộp

He looked tense during the interview.

Anh ấy trông căng thẳng trong suốt buổi phỏng vấn.

Danh từthì

một phạm trù ngữ pháp dùng để xác định thời điểm xảy ra của một tình huống

The past tense is used for completed actions.

Thì quá khứ được dùng cho các hành động đã hoàn thành.

Ngoại động từlàm căng
[~ something]

làm cho cái gì đó trở nên chặt hoặc cứng nhắc

She tensed her muscles before the jump.

Cô ấy gồng căng các cơ trước khi nhảy.

Nội động từcăng cứng

trở nên cứng nhắc hoặc lo lắng

He tensed up when he saw the police officer.

Anh ấy căng cứng người khi nhìn thấy viên cảnh sát.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error