D
Dicread
HomeDictionaryTtense

tense

căng、căng thẳng、thì (ngữ pháp)
Tính từNgoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tensesQuá khứ: tensedPhân từ 2: tensedV-ing: tensing

Khi đóng vai trò là tính từ, tnày gi lên cm giác vmt áp lc ln hoc mt si dây bkéo đến đim sp đứt. Nó mô ttrng thái sn sàng hoc chu áp lc cc độ, nơi mà bt ktác động thêm nào cũng có thgây ra sự đổ vỡ, dù đó là mt si cáp vt lý hay sbình tĩnh trong cm xúc ca mt con người. Trong bi cnh xã hi hoc tâm lý, tnày mô tmt bu không khí nng nvi nhng xung đột hoc schờ đợi chưa được nói ra. Nó khác vi vic chỉ đơn thun là lo lngchnó gi lên mt scng nhc, đóng băng, như thcon người hoc môi trường xung quanh đang bkhóa trong mt trng thái btn và cnh giác cao độ.

Có thể đếm được khi đề cập đến một phạm trù ngữ pháp cụ thể như `the present tense`. Không đếm được khi mô tả đặc tính chung của sự căng hoặc bị kéo căng.

Ý nghĩa

Tính từcăng

bị kéo căng hoặc cứng đờ

"The rope became tense as they pulled."

Sợi dây trở nên căng khi họ kéo.

Tính từcăng thẳng

không thể thư giãn do lo lắng hoặc hồi hộp

"He looked tense during the interview."

Anh ấy trông căng thẳng trong suốt buổi phỏng vấn.

Danh từthì

một phạm trù ngữ pháp xác định thời điểm của một tình huống

"The past tense is used for completed actions."

Thì quá khứ được dùng cho các hành động đã hoàn thành.

Ngoại động từlàm căng
[something]

làm cho thứ gì đó trở nên chặt hoặc cứng đờ

"She tensed her muscles before the jump."

Cô ấy gồng cứng các cơ trước khi nhảy.

Nội động từcăng thẳng
[someone]

trở nên cứng đờ hoặc lo lắng

"He tensed up when he saw the police officer."

Anh ấy trở nên căng thẳng khi nhìn thấy viên cảnh sát.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error