D
Dicread
HomeDictionaryOopposite

opposite

trái ngược / điều đối lập / đối diện
Tính từGiới từ[C] Đếm được
Số nhiều: opposites

Tnày xoay quanh khái nim vmt hìnhnh phn chiếu hoc mt sự đảo ngược hoàn toàn. Nó mô tmi quan hmà trong đó hai svt tn tihai đầu cc ca mt di quang phổ, không có đim chunggia. Khi dùng để mô tả, tnày truyn ti stương phn tuyt đối. Khác vi different (khác bit) vn có thchlà nhng khác bit nhỏ, opposite (trái ngược) ngụ ý mt smâu thun trc tiếpchng hn như màu đen đối lp vi màu trng hoc hướng Bc đối lp vi hướng Nam. Khi được dùng để chkhông gian, tnày mô tmt định hướng đối mt. Nó gi ý vmt rào cn vt lý hoc mt khong cách (như mt chiếc bàn hoc mt con phố) ngăn cách hai đối tượng, trong khi hvn nm trên mt đường thng và nhìn vào nhau.

Used when identifying a specific counterpart that reverses another's meaning or quality, such as 'black is the opposite of white'.

Ý nghĩa

Tính từtrái ngược

Hoàn toàn khác biệt về bản chất, đặc điểm hoặc hướng so với một điều gì đó khác

"Hot and cold are opposite temperatures."

Nóng và lạnh là hai mức nhiệt độ trái ngược nhau.

Danh từđiều đối lập

Một người hoặc một vật hoàn toàn khác biệt hoặc ngược lại với một ai đó hoặc một điều gì đó khác

"Love is the opposite of hate."

Yêu là điều đối lập với ghét.

Giới từđối diện

Đối mặt với ai đó hoặc điều gì đó từ phía bên kia của một khoảng không gian

"She sat opposite him at the dinner table."

Cô ấy ngồi đối diện anh ta tại bàn ăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error