D
Dicread
HomeDictionaryLligand

ligand

phối tử / phân tử liên kết
[C] Đếm được
Số nhiều: ligands

Trong hóa hc, ligand được hiu là mt phi tử, mt thc thể (ion hoc phân tử) có khnăng cung cp cp electron cho mt nguyên tkim loi trung tâm để hình thành liên kết phi trí. Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia ligand và các loi liên kết hóa hc thông thường; ligand không chỉ đơn thun là mt thành phn tham gia phnng mà là mt phn ca mt phc chtn định.

Skhác bit theo ngcnh sdng

Thut ngnày có hai nghĩa chính tùy thuc vào lĩnh vc chuyên môn, và người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln:

Trong hóa hc vô cơ: ligand là phi tử. Ví dụ, trong phc cht hexaaquacopper(II), các phân tnước đóng vai trò là ligand bao quanh ion đồng.
Trong sinh hc và dược lý hc: ligand được gi là phân tliên kết. Ở đây, nó không nhn mnh vào vic to phc cht kim loi mà nhn mnh vào khnăng gn kết đặc hiu vi mt ththể (receptor) trên màng tế bào để truyn tín hiu. Ví dụ, mt loi thuc có thhot động như mt ligand để kích hot hocc chế mt ththcthtrong cơ thể.

Lưu ý vthut ngvà dch thut

Mt sai lm phbiến khi dch thut là sdng chung mt tcho chai ngcnh. Trong tiếng Vit, vic phân bit gia "phi tử" (hóa hc) và "phân tliên kết" (sinh hc) là cc kquan trng để đảm bo tính chính xác vmt khoa hc.

Tránh sdng "phi tử" khi nói vhormone gn vào ththtế bào.
Nên sdng "phân tliên kết" cho các tương tác sinh hc và "phi tử" cho các phc cht kim loi.

Vmt ngpháp, ligand là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu loi phi tkhác nhau trong mt cu trúc, hãy sdng dng snhiu ligands.

Used to count individual molecules or types of chemical species that bind to a center, such as identifying three different ligands in a complex.

Ý nghĩa

Danh từphối tử

Một ion hoặc phân tử liên kết với một nguyên tử kim loại trung tâm để tạo thành một phức chất phối trí

The chloride ion acts as a ligand in this chemical reaction.

Ion clorua đóng vai trò là một phối tử trong phản ứng hóa học này.

Danh từphân tử liên kết

Một phân tử liên kết đặc hiệu với một vị trí thụ thể trên một protein để đóng vai trò như một tín hiệu

The hormone acts as a ligand that triggers the cellular response.

Hormone đóng vai trò là một phân tử liên kết kích hoạt phản ứng tế bào.

Ví dụ

The chloride ion acts as a ligand in this chemical reaction.

Ion clorua đóng vai trò là một phối tử trong phản ứng hóa học này.

0

The hormone acts as a ligand that triggers the cellular response.

Hormone đóng vai trò là một phân tử liên kết kích hoạt phản ứng tế bào.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error