D
Dicread
HomeDictionaryMmaze

maze

mê cung / mê cung / mê cung / làm bối rối
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: mazesQuá khứ: mazedPhân từ 2: mazedV-ing: mazing

maze thường được hiu là mt hthng đường đi phc tp, nơi người ta ddàng blc. Trong tiếng Vit, tnày có sgiao thoa vnghĩa vi labyrinth, nhưng có mt skhác bit tinh tế vmt cu trúc: maze thường ám chmt trò chơi đố vui vi nhiu ngã rẽ, ngõ ct và đòi hi knăng gii quyết vn đề để tìm li ra. Ngược li, labyrinth trong ngcnh cổ đin thường chmt đường dn duy nht, un lượn nhưng không có ngõ ct, dn thng đến tâm đim. Sc thái sdng Ngoài nghĩa đen vvt lý, maze thường xuyên được dùng theo nghĩa bóng để mô tnhng tình hung cc krc ri, khó khăn hoc gây nhm ln. Khi nói vcác thtc hành chính hoc hthng pháp lut, maze gi lên cm giác bt lc và sbế tc ca con người trước mt hthng quá phc tp. Ví dvnghĩa đen: a corn maze (mt mê cung ngô). Ví dvnghĩa bóng: a maze of bureaucracy (mt mê cung quan liêu). Lưu ý vtloi Khi đóng vai trò là mt động từ, maze mang nghĩa làm cho ai đó trnên hoang mang hoc bi ri. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, dng động tnày ít phbiến hơn nhiu so vi danh từ. Người hc nên lưu ý sdng các tnhư confuse hoc bewilder để din đạt ý nghĩa này mt cách tnhiên hơn trong văn nói.

Ý nghĩa

Danh từmê cung

Một mạng lưới các đường đi hoặc hàng rào phức tạp được thiết kế như một trò chơi đố vui để làm khó những người cố gắng tìm lối ra

"The children spent the afternoon trying to navigate the garden maze."

Lũ trẻ dành cả buổi chiều để cố gắng tìm đường thoát khỏi mê cung ngô khổng lồ.

Danh từmê cung

Một mạng lưới đường xá, lối đi hoặc phố xá gây nhầm lẫn và khó tìm đường đi qua

"The city center is a maze of narrow cobblestone streets and hidden alleys."

Trung tâm thành phố cổ là một mê cung của những con hẻm lát đá cuội hẹp.

Ngoại động từmê cung
[~ something]

Một trạng thái hỗn loạn hoặc một tình huống phức tạp khó hiểu hoặc khó giải quyết

"The sheer volume of legal jargon served to maze the new interns."

Anh ấy thấy mình bị lạc trong một mê cung của sự quan liêu và các thủ tục hành chính rườm rà.

làm bối rối

Làm cho ai đó hoàn toàn bối rối hoặc hoang mang

Quy mô khổng lồ của dự án dường như đã làm những tân binh bối rối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error