D
Dicread
HomeDictionaryIintricacy

intricacy

sự tinh xảo / chi tiết phức tạp
Danh từ
Số nhiều: intricacies

intricacy mô ttrng thái có nhiu chi tiết nhỏ, đan xen phc tp, thường gi lên stinh xo hoc mt hthng rc ri khó nm bt. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang sc thái tích cc (khen ngi stmỉ, nghthut) hoc sc thái trung tính/tiêu cc (nói vsrc ri, khó hiu).

Ý nghĩa

Danh từsự tinh xảo

Đặc điểm cực kỳ chi tiết, phức tạp hoặc rắc rối trong thiết kế hoặc cấu trúc

The intricacy of the lace pattern was breathtaking.

Sự tinh xảo của hoa văn ren thật ngoạn mục.

Danh từchi tiết phức tạp

Một chi tiết, yếu tố hoặc khía cạnh chi tiết hoặc phức tạp của một điều gì đó

He struggled to grasp every intricacy of the new tax law.

Anh ấy đã cố gắng nắm bắt mọi chi tiết phức tạp của luật thuế mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error