D
Dicread
HomeDictionaryLlabyrinth

labyrinth

mê cung / ma trận / mê đạo
Danh từ
Số nhiều: labyrinths

labyrinth thường được hiu là mt mê cung phc tp vi nhiu ngõ ct và li rẽ, khiến người đi vào dblc và khó tìm đường ra. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mê cung", mang sc thái vsrc ri, khó khăn trong vic định hướng. Skhác bit gia mê cung và đường dn thin định Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia labyrinth và maze. Mc dù trong giao tiếp thông thường, hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng vmt kthut: maze là mt mê cung thc svi nhiu la chn, nhiu ngã rsai và ngõ ct. labyrinth (trong ngcnh tâm linh hoc kiến trúc cổ) đôi khi chmt đường dn duy nht, un lượn dn thng đến tâm mà không có ngã rẽ. Đây là loi hình dùng cho thin định hoc cu nguyn. Cách dùng theo nghĩa bóng Khi được dùng theo nghĩa bóng, labyrinth mô tmt hthng quy tc, thtc hoc tình hung cc kphc tp và gây nhiu lon, khiến người ta cm thy bế tc hoc không biết phi bt đầu từ đâu. Ví dụ: a labyrinth of bureaucracy (mt ma trn quan liêu/mt mê cung thtc hành chính). Lưu ý vthut ngchuyên ngành Trong y khoa, labyrinth được dch là "mê đạo" (mê đạo tai trong), dùng để chcu trúc phc tp ca tai trong liên quan đến thính giác và thăng bng. Trong trường hp này, tuyt đối không dch là "mê cung" để đảm bo tính chính xác vthut ngy tế.

Ý nghĩa

Danh từmê cung

Một mạng lưới các lối đi hoặc đường mòn phức tạp và không đều, khiến người ta khó tìm được lối ra

"The old city is a labyrinth of narrow cobblestone streets."

Khu phố cổ là một mê cung với những con đường lát đá cuội hẹp.

Danh từma trận

Một hệ thống các quy tắc, thủ tục hoặc sự sắp xếp phức tạp và gây nhầm lẫn

"Navigating the labyrinth of government bureaucracy can be exhausting."

Việc điều hướng trong ma trận thủ tục hành chính của chính phủ có thể gây kiệt sức.

Danh từmê đạo

Cấu trúc tai trong chứa các ống bán khuyên và ốc tai

"The physician examined the patient's labyrinth to check for balance issues."

Bác sĩ đã kiểm tra mê đạo của bệnh nhân để kiểm tra các vấn đề về thăng bằng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error