D
Dicread
HomeDictionaryEelaborate

elaborate

tỉ mỉ / chi tiết hóa / giải thích thêm
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: elaboratedPhân từ 2: elaboratedV-ing: elaboratingSo sánh hơn: more elaborateSo sánh nhất: most elaborate

elaborate mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào vai trò ngpháp là tính thay động từ. Khi là tính từ, nó mô tstmỉ, cu kvà phc tp trong thiết kế hoc cu trúc. Khi là động từ, nó thhin hành động chi tiết hóa hoc gii thích thêm để làm rõ mt vn đề nào đó.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi đóng vai trò là tính từ, elaborate thường mang nghĩa tích cc, gi lên scông phu và tinh xo. Nó khác vi complex (phc tp) ở chcomplex có thể ám chsrc ri, khó hiu hoc gây nhm ln, trong khi elaborate nhn mnh vào schăm chút và chi tiết trong quá trình to ra. Ví dụ, mt "bn kế hoch tmỉ" (elaborate plan) cho thy schun bklưỡng, còn mt "vn đề phc tp" (complex problem) li cho thy skhó khăn trong gii quyết.

Khi là động từ, elaborate được dùng khi bn mun yêu cu ai đó cung cp thêm thông tin hoc tmình mrng mt ý tưởng đã nêu ngn gn trước đó. Mt li phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia elaborate vi explain (gii thích). Trong khi explain tp trung vào vic làm cho điu gì đó dhiu hơn, elaborate tp trung vào vic thêm nhiu chi tiết hơn vào ni dung hin có.

Sai: Can you elaborate why you are late? (Câu này dùng explain stnhiên hơn vì đang hi lý do).
✅ Đúng: You mentioned a new strategy; could you elaborate on that? (Yêu cu chi tiết hóa chiến lược đã nhc đến).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Mt đim quan trng cn lưu ý là khi đóng vai trò động từ, elaborate thường đi kèm vi gii ton. Cu trúc elaborate on something được dùng để chvic gii thích thêm hoc chi tiết hóa mt chủ đề cthể. Nếu dùng elaborate như mt ngoi động tkhông có gii từ, nó thường mang nghĩa là xây dng hoc phát trin mt hthng/lý thuyết mt cách chi tiết.

Ngoài ra, hãy cn thn vi cách phát âm vì trng âm thay đổi tùy theo tloi: trng âm rơi vào âm tiết thnht khi là tính từ (/ɪˈlæbərət/) và rơi vào âm tiết thhai khi là động từ (/ɪˈlæbəreɪt/).

Ý nghĩa

Tính từtỉ mỉ

Bao gồm nhiều phần hoặc chi tiết được sắp xếp cẩn thận; chi tiết và phức tạp trong thiết kế

The dancers wore elaborate costumes adorned with gold sequins.

Các vũ công mặc những bộ trang phục cầu kỳ được trang trí bằng kim sa vàng.

Ngoại động từchi tiết hóa
[~ a theory][~ policy][~ or system]

Phát triển hoặc trình bày một lý thuyết, chính sách hoặc hệ thống một cách chi tiết hơn

Could you elaborate your plan for the new marketing campaign?

Bạn có thể chi tiết hóa kế hoạch cho chiến dịch tiếp thị mới không?

Nội động từgiải thích thêm
[~ a statement or explanation]

Thêm chi tiết vào một tuyên bố hoặc lời giải thích, thường bằng cách cung cấp thêm thông tin

The spokesperson refused to elaborate on the reasons for the resignation.

Người phát ngôn từ chối giải thích thêm về lý do từ chức.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error