D
Dicread
HomeDictionaryCcomplication

complication

sự phức tạp / biến chứng / sự rắc rối
[C/U] Cả hai
Số nhiều: complications

complication mang ý nghĩa ct lõi là mt yếu tmi xut hin khiến mt tình hung vn đã khó khăn trnên rc ri hoc phc tp hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt khác nhau, dgây nhm ln nếu dch mt cách máy móc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hng ngày, complication thường được dùng để chmt sphc tp hoc src ri phát sinh ngoài dkiến. Nó không chỉ đơn thun là "skhó khăn" mà là mt "biến số" mi làm cho vn đề trnên hóc búa hơn. Ví dụ, khi mt kế hoch đang din ra suôn snhưng đột ngt có mt scxy ra, đó chính là mt complication.

Trong y khoa, tnày có nghĩa chuyên bit là "biến chng". Đây là tình trng mt bnh lý mi hoc mt vn đề sc khe thcp xut hin trong quá trình điu trmt bnh khác, làm cho tình trng bnh nhân trnên trm trng hơn. Người hc cn phân bit rõ: trong khi complexity nói về độ phc tp tthân ca mt hthng, thì complication nhn mnh vào sphát sinh gây trngi.

Phân bit vi các ttương đồng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia complication và complexity.

complexity: Chỉ đặc tính tinh vi, nhiu chi tiết hoc cu trúc rc ri ca mt svt (ví dụ: độ phc tp ca mt thut toán).
complication: Chmt svic xy ra gây thêm khó khăn cho mt quá trình (ví dụ: mt sphc tp trong kế hoch du lch).

Ví dminh ha:
Đúng: The surgery was successful, but there were some complications. (Ca phu thut đã thành công, nhưng có mt vài biến chng.)
Sai: The complexity of the surgery was high. (Câu này đúng vngpháp nhưng mang nghĩa là "ca phu thut có độ phc tp cao", không phi nói vcác scphát sinh).

Lưu ý vngpháp

complication là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác vn đề phát sinh trong y tế hoc đời sng, tnày thường được dùngdng snhiu (complications) để chmt lot các rc ri hoc biến chng khác nhau.

Countable when referring to a specific problem or a medical event (a complication). Uncountable when referring to the general state of being complex (the complication of the design).

Ý nghĩa

Danh từsự phức tạp

Một tình huống làm cho điều gì đó trở nên phức tạp hơn; một khó khăn

The sudden rainstorm added a further complication to the outdoor wedding plans.

Cơn mưa bất chợt đã gây thêm một sự phức tạp cho kế hoạch đám cưới ngoài trời.

Danh từbiến chứng

Một căn bệnh hoặc tình trạng thứ cấp làm trầm trọng thêm một bệnh lý đã tồn tại trước đó

The patient recovered from the surgery, but developed a pulmonary complication.

Bệnh nhân đã hồi phục sau phẫu thuật, nhưng lại xuất hiện biến chứng phổi.

Danh từsự rắc rối

Trạng thái hoặc đặc tính tinh vi, phức tạp

The sheer complication of the plot made the novel difficult to follow.

Sự rắc rối quá mức của cốt truyện khiến cuốn tiểu thuyết trở nên khó theo dõi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error