D
Dicread
HomeDictionaryDdifficulty

difficulty

điều khó khăn / sự khó khăn / trở ngại

/ˈdɪfɪkəlti/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: difficulties

difficulty thường được dùng để chmt trng thái hoc mt tình hung đòi hi nhiu nlc, knăng hoc skiên nhn để vượt qua. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "skhó khăn", "điu khó khăn" hoc "trngi".

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim quan trng cn lưu ý là difficulty có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái chung ca skhó khăn, hoc danh từ đếm được khi nói vmt vn đề cthcn gii quyết.

Khi dùng như mt trng thái (không đếm được): Nó mô tcm giác hoc điu kin khó khăn. Ví dụ: have difficulty doing something (gp khó khăn khi làm vic gì đó). Trong trường hp này, nó tương đương vi "skhó khăn".
Khi dùng như mt vt cn cthể (đếm được): Nó ám chmt bài toán, mt tình hung hoc mt rào cn cthể. Ví dụ: overcome a difficulty (vượt qua mt trngi). Lúc này, nó mang nghĩa là "điu khó khăn" hoc "trngi".

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia difficulty vi hardship. Trong khi difficulty tp trung vào tính cht phc tp hoc đòi hi nlc để hoàn thành mt nhim vụ, thì hardship li nhn mnh vào skhcc, thiếu thn vvt cht hoc ni đau vtinh thn (như nghèo đói, thiên tai).

Cách dùng và cu trúc thông dng

Khi din đạt vic gp khó khăn trong mt hành động nào đó, người hc cn đặc bit lưu ý cu trúc have difficulty (in) doing something. Lưu ý rng sau difficulty slà mt động tthêm đuôi -ing, không dùng to-infinitive.

Đúng: I have difficulty breathing (Tôi gp skhó khăn khi thở).
Sai: I have difficulty to breathe.

Ngoài ra, để mô tmc độ, người ta thường dùng các tính tnhư great, considerable hoc extreme đi kèm vi difficulty để nhn mnh mc độ nghiêm trng ca trngi hoc skhó khăn đó.

Countable when referring to a specific obstacle or problem you must overcome ('We ran into a few difficulties during the project'). Uncountable when describing the general quality of being hard or the effort required ('He climbed the stairs with great difficulty').

Ý nghĩa

Danh từđiều khó khăn

Một điều gì đó khó thực hiện, khó hiểu hoặc khó giải quyết

The main difficulty was the cost.

Khó khăn chính là chi phí.

Danh từsự khó khăn

Trạng thái hoặc điều kiện khó thực hiện, khó hiểu hoặc khó giải quyết

He spoke with some difficulty.

Anh ấy nói chuyện với một chút khó khăn.

Danh từtrở ngại

Một vấn đề hoặc một vật cản

We encountered a difficulty.

Chúng tôi đã gặp phải một trở ngại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error