D
Dicread
HomeDictionaryCconundrum

conundrum

vấn đề hóc búa / câu đố chữ
Danh từ
Số nhiều: conundrums

conundrum thường được dùng để chmt tình hung khó khăn, mt vn đề hóc búa mà không có li gii đáp ddàng hoc rõ ràng. Đim đặc trưng ca tnày là cm giác bế tc, khi người ta phi đối mt vi nhng la chn mâu thun nhau, khiến vic đưa ra quyết định trnên cc knan gii. Skhác bit vi các ttương t Trong khi problem là mt tchung cho bt kvn đề nào cn gii quyết, conundrum mang sc thái phc tp và gây bi ri hơn. So vi puzzle (thường là mt trò chơi trí tuhoc mt điu bí ẩn cn khám phá), conundrum thường gn lin vi nhng tình hung thc tế trong cuc sng, chính trhoc đạo đức mà ở đó không có mt đáp án "đúng" duy nht. problem: Mt vn đề chung (ví dụ: a math problem). puzzle: Mt câu đố hoc điu gây tò mò (ví dụ: a jigsaw puzzle). conundrum: Mt tình thế tiến thoái lưỡng nan hoc mt câu đố chhóc búa (ví dụ: an ethical conundrum). Cách sdng trong ngcnh Tnày có hai hướng sdng chính. Thnht, trong đời sng hàng ngày, nó mô tmt tình hung khó xử. Ví dụ: The government faces a conundrum over how to reduce the deficit without raising taxes (Chính phủ đối mt vi mt vn đề hóc búa vvic làm thế nào để gim thâm ht mà không tăng thuế). Thhai, trong ngcnh gii trí, nó chnhng câu đố da trên vic chơi chữ (pun), nơi câu trli thường gây bt ngvà hài hước. Ví dụ: The teacher challenged the students with a conundrum about a clock (Giáo viên đã ththách các hc sinh bng mt câu đố chvmt chiếc đồng hồ).

Ý nghĩa

Danh từvấn đề hóc búa

Một vấn đề hoặc câu hỏi gây nhầm lẫn và khó khăn, rất khó để giải quyết

"The government faces a conundrum over how to reduce the deficit without raising taxes."

Chính phủ đang đối mặt với một vấn đề hóc búa về việc làm thế nào để giảm thâm hụt mà không tăng thuế.

Danh từcâu đố chữ

Một câu đố mà câu trả lời liên quan đến việc chơi chữ hoặc dùng từ đa nghĩa

"The teacher challenged the students with a linguistic conundrum to spark their creativity."

Giáo viên đã thử thách các học sinh bằng một câu đố chữ để kích thích sự sáng tạo của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error