D
Dicread
HomeDictionaryMmingle

mingle

giao lưu / trộn lẫn / hòa quyện
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: mingledPhân từ 2: mingledV-ing: mingling

Sc thái giao tiếp xã hi Trong bi cnh xã hi, mingle không chỉ đơn thun là nói chuyn, mà nhn mnh vào hành động di chuyn linh hot tnhóm người này sang nhóm người khác ti mt ba tic hoc skin. Nó gi lên hìnhnh mt người chủ động kết ni, không đứng yên mt chhay chtrò chuyn vi mt người duy nht. Ví dụ, thay vì nói talk to people, vic dùng mingle slàm ni bt snăng động và tính cht giao lưu rng rãi. Đúng: I spent the evening mingling with the guests (Tôi dành cbui ti để giao lưu vi các khách mi). Shòa quyn và kết hp Khi nói vvt cht, âm thanh hoc cm xúc, mingle mô ttrng thái hai hay nhiu yếu ttrn ln vào nhau nhưng không nht thiết phi tan biến hoàn toàn, mà to ra mt shòa hp mi. Đim khác bit gia mingle và mix là mix thường mang tính kthut hoc chủ động (như trn nguyên liu nu ăn), trong khi mingle thường mang sc thái tnhiên, nhnhàng hoc tru tượng hơn. Ví dụ: The smell of pine mingled with the salty sea air (Mùi thông hòa quyn vi không khí mn mòi ca bin). Lưu ý vngpháp mingle thường được sdng vi gii twith để chỉ đối tượng mà chthể đang giao lưu hoc hòa quyn cùng.

Ý nghĩa

Nội động từgiao lưu
[~ with someone]

Di chuyển xung quanh một sự kiện xã hội và trò chuyện với nhiều người khác nhau

"The host spent the evening mingling with her guests."

Nữ chủ nhà đã dành cả buổi tối để giao lưu với các khách mời của mình.

Ngoại động từtrộn lẫn
[~ something with something]

Pha trộn hoặc kết hợp các yếu tố khác nhau lại với nhau để chúng hòa quyện

"He mingled a bit of honey with the warm tea."

Anh ấy đã trộn lẫn một cảm giác hy vọng với một chút tuyệt vọng trong bài phát biểu của mình.

Nội động từhòa quyện
[~ with something]

Pha trộn hoặc hòa quyện với một thứ khác để tạo thành một khối hoặc một âm thanh duy nhất

"The scent of pine mingled with the smell of salt air."

Mùi thông hòa quyện với mùi của không khí mặn mòi từ biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error