segregate
phân biệt đối xử / phân loại
Ngoại động từ
Quá khứ: segregatedPhân từ 2: segregatedV-ing: segregating
Ý nghĩa
Ngoại động từphân biệt đối xử
[~ someone/something from someone/something]
Tách biệt hoặc cô lập một nhóm người hoặc vật khỏi phần còn lại của cộng đồng hoặc nhóm, thường dựa trên chủng tộc, giới tính hoặc tôn giáo
"The government passed laws to segregate the population by ethnicity."
Chính phủ đã thông qua các điều luật để phân biệt đối xử dân cư theo sắc tộc.
Ngoại động từphân loại
[~ something]
Tách các loại vật liệu hoặc chất khác nhau ra khỏi nhau nhằm mục đích tổ chức hoặc xử lý
"The facility is designed to segregate hazardous waste from recyclable materials."
Cơ sở này được thiết kế để phân loại chất thải nguy hại khỏi các vật liệu có thể tái chế.