D
Dicread
HomeDictionarySsegregate

segregate

tách biệt / phân loại
Ngoại động từ
Quá khứ: segregatedPhân từ 2: segregatedV-ing: segregating

segregate mang sc thái mnh mvvic to ra mt ranh gii cng nhc gia các nhóm đối tượng. Khi dùng cho con người, tnày thường gi lên cm giác tiêu cc, liên quan đến sphân bit đối xử, bt công hoc cưỡng ép, đặc bit là trong bi cnh lch svchng tc hoc tôn giáo. Nó không đơn thun là vic chia nhóm mà là scô lp mt nhóm người để hn chế quyn li hoc stương tác ca hvi nhóm khác.

Skhác bit vngnghĩa

Trong khi separate là mt ttrung tính dùng để chvic chia tách bt cthgì (ví dụ: tách trng, chia hai phòng), thì segregate li nhn mnh vào mc đích phân loi hoc tách bit có hthng.

separate: Chia tách mt cách tnhiên hoc vt lý (ví dụ: separate the laundry - chia qun áo git).
segregate: Tách bit để qun lý, kim soát hoc phân bit đối xử (ví dụ: segregate the voters - tách bit ctri).

Khi áp dng cho vt cht hoc cht thi, segregate được hiu là phân loi mt cách khoa hc để xlý an toàn, tránh gây ô nhim chéo.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc dnhm ln segregate vi các tmang nghĩa "phân loi" thông thường như classify hoc sort. Tuy nhiên, classify thiên vvic sp xếp vào các danh mc da trên đặc đim chung, còn segregate thiên vvic đẩy mt đối tượng ra khi nhóm chính hoc gicho hai nhóm không bao gitiếp xúc vi nhau.

Không nên dùng: segregate the books by genre (Sdng sort hoc classify stnhiên hơn vì đây là sp xếp thư vin).
Nên dùng: segregate hazardous waste from general waste (Sdng segregate vì đây là yêu cu tách bit nghiêm ngt để đảm bo an toàn).

Đặc đim ngpháp

Tnày thường được sdngdng bị động (be segregated) khi nói vcác chính sách xã hi hoc quy định kthut, nhn mnh vào trng thái btách bit hơn là hành động chủ động ca mt cá nhân.

Ý nghĩa

Ngoại động từtách biệt
[~ someone/something from someone/something]

Đặt riêng ra hoặc cô lập một nhóm người hoặc vật khỏi những người hoặc vật khác, thường dựa trên chủng tộc, giới tính hoặc tôn giáo

The government passed laws to segregate the population by ethnicity.

Chính phủ đã thông qua các điều luật để tách biệt dân cư theo sắc tộc.

Ngoại động từphân loại
[~ something]

Tách các loại vật liệu hoặc chất khác nhau ra khỏi nhau nhằm mục đích tổ chức hoặc xử lý

The facility is designed to segregate hazardous waste from recyclable materials.

Cơ sở này được thiết kế để phân loại chất thải nguy hại khỏi các vật liệu có thể tái chế.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error