D
Dicread
HomeDictionaryBbean

bean

hạt đậu / hạt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: beans

Trong tiếng Anh, bean chyếu được dùng để chcác loi ht ca cây họ đậu dùng làm thc phm. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý sphân bit gia bean và pea. Trong khi bean thường chcác loi ht ln hơn (như đậu thn, đậu nành), thì pea dùng để chcác loi đậu ht nhvà tròn (như đậu Hà Lan). Vic nhm ln hai tnày là phbiến đối vi người Vit vì chai đều được dch chung là "ht đậu".

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Ngoài nghĩa đen vthc phm, bean còn được dùng như mt đơn vị đo lường không chính thc để chnhng vt nhỏ, nhn và có hình bu dc. Khi mô tmt vt thkhông phi thc phm nhưng có hình dáng tương tự, bean đóng vai trò như mt tso sánh để gi hìnhnh cho người nghe.

Mt đim đặc bit quan trng là các thành ngcha tbean. Trong tiếng Anh, bean thường được dùng để tượng trưng cho mt giá trcc knhhoc không đáng kể. Ví dụ, cm tnot a bean không có nghĩa là "không có mt ht đậu" mà mang nghĩa là "không có mt đồng nào" hoc "không có chút gì".

Sai: I don't have a bean (Nếu định nói vvic thiếu ht đậu trong bếp).
✅ Đúng: I don't have a bean (Khi mun nói mình đang hoàn toàn hết tin).

Đặc đim ngpháp

bean là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác loi đậu nói chung hoc slượng nhiu, hãy sdng dng snhiu beans. Khi dùng làm tính tbnghĩa cho danh tkhác (ví dụ: bean soup), tnày thườngdng số ít.

Countable when referring to the individual seeds in a pod. Uncountable when referring to the food as a collective mass in a dish.

Ý nghĩa

Danh từhạt đậu

Hạt của các loại cây họ đậu, thường được dùng làm thực phẩm

He added a handful of kidney beans to the stew.

Anh ấy đã thêm một nắm đậu thận vào nồi hầm.

Danh từhạt

Một vật nhỏ, tròn, có hình dạng giống như hạt đậu

The pebble was a tiny, smooth bean of quartz.

Viên sỏi là một hạt thạch anh nhỏ và nhẵn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error