D
Dicread
HomeDictionaryBbean

bean

hạt đậu, vật hình hạt đậu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: beans

Tnày mang mt sliên tưởng mnh mẽ đến nhng ngun thc phm gin dị, mc mc và sự đơn sơ ca nông nghip. Nó thường gi lên hìnhnh vcuc sng nông thôn, nhng món ăn dân dã thnh son hoc quá trình sinh trưởng chm rãi tmt ht mm. Trong bi cnhm thc hin đại, bean gn lin cht chvi văn hóa cà phê và các chế độ ăn ung chú trng sc khe. Trong các tình hung giao tiếp xã hi, tnày thường được dùng để mô ttrng thái tràn đầy năng lượng hoc sbn chn, ging như hìnhnh mt người không thngi yên mt chỗ. Điu này to nên mt sc thái vui vẻ, nhnhàng, đối lp hoàn toàn vi stĩnh lng ca mt ht ging thc sự.

Đếm được khi đề cập đến từng hạt đậu riêng lẻ trong một quả đậu. Không đếm được khi nói về thực phẩm như một khối tổng thể trong một món ăn.

Ý nghĩa

Danh từhạt đậu

Hạt của nhiều loại cây họ đậu, thường được dùng làm thực phẩm

"He added a handful of kidney beans to the stew."

Anh ấy đã thêm một nắm đậu thận vào nồi hầm.

Danh từvật hình hạt đậu

Một vật nhỏ, tròn, có hình dạng giống như hạt đậu

"The pebble was a tiny, smooth bean of quartz."

Viên sỏi là một hạt thạch anh nhỏ và nhẵn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error