D
Dicread
HomeDictionaryTtint

tint

sắc thái / phim cách nhiệt / nhuộm / dán phim màu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tintsQuá khứ: tintedPhân từ 2: tintedV-ing: tinting

tint thường được dùng để chmt sthay đổi nhvmàu sc, mang tính cht tinh tế hơn so vi shade hay hue. Trong khi hue là tên gi cơ bn ca màu sc (như đỏ, xanh), và shade thường ám chvic làm ti màu bng cách thêm màu đen, thì tint li nhn mnh vào vic làm sáng màu hoc to ra mt biến thnhnhàng ca mt màu gc. Khi dùng như mt danh từ, nó mô tmt sc thái màu sc du nhẹ, không quá đậm đặc.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong đời sng hin đại, tint có mt nghĩa chuyên dng rt phbiến liên quan đến kính xe hơi hoc ca sổ, đó là phim cách nhit. Đây là đim mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh nhm ln vi vic nhum màu thông thường. Khi nói vvic dán phim cách nhit cho xe, chúng ta dùng tint thay vì các tchmàu sc chung chung.

Sc thái màu: a pinkish tint (mt sc thái hơi hng).
Phim cách nhit: tinted windows (ca scó dán phim cách nhit).

Lưu ý vcách sdng động t

Khi đóng vai trò là động từ, tint có nghĩa là nhum hoc làm cho mt vt có màu mt cách nhnhàng. Nó khác vi dye (nhum) ở chdye thường làm thay đổi màu sc mt cách trit để và đậm nét hơn, trong khi tint chto ra mt lp màu mng hoc mt sthay đổi sc độ tinh tế.

Không nên dùng tint khi mun nói vvic nhum tóc sang mt màu hoàn toàn khác và đậm (ví dụ: từ đen sang vàng rc), thay vào đó hãy dùng dye.
Sdng tint khi mun mô tvic to ra mt hiung màu nhnhàng, ví dnhư nhum tóc sang mt sc đỏ tinh tế.

Vmt ngpháp, tint có thể được sdng linh hot như mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh, nhưng phbiến nht là dùng để mô tả đặc đim màu sc ca mt bmt hoc vt thể.

Countable when referring to a specific shade of a color. Uncountable when referring to the general process or material used to darken glass.

Ý nghĩa

Danh từsắc thái

Một sắc độ hoặc biến thể của một màu sắc

The walls were painted a pale tint of blue.

Những bức tường được sơn một sắc thái xanh nhạt.

Danh từphim cách nhiệt

Một lớp màng bán trong suốt được dán lên kính để giảm ánh sáng

The car windows have a dark tint to keep the heat out.

Cửa sổ xe hơi có một lớp phim cách nhiệt tối màu để ngăn nhiệt độ bên ngoài.

Ngoại động từnhuộm
[~ someone][~ something]

Làm cho cái gì đó có màu một cách nhẹ nhàng

She decided to tint her hair a subtle shade of red.

Cô ấy quyết định nhuộm tóc mình sang một sắc đỏ tinh tế.

Ngoại động từdán phim màu
[~ something]

Dán một lớp màng tạo màu lên một bề mặt

The shop offered to tint the windshield of the truck.

Cửa hàng đề nghị dán phim màu cho kính chắn gió của chiếc xe tải.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error