D
Dicread
HomeDictionaryCcoalesce

coalesce

hợp nhất / liên kết
Nội động từ
V-ing: coalescing

Ý nghĩa

Nội động từhợp nhất
[~][~ into something]

Kết hợp lại với nhau để tạo thành một khối hoặc một thể thống nhất

"The separate droplets of rain coalesced into a single large pool."

Những giọt mưa riêng lẻ đã hợp nhất thành một vũng lớn trên vỉa hè.

Nội động từliên kết
[~][~ into something]

Kết hợp hoặc sáp nhập thành một thực thể, ý tưởng hoặc nhóm duy nhất

"The various political factions began to coalesce into a unified opposition party."

Các phe phái chính trị khác nhau bắt đầu liên kết thành một liên minh thống nhất để thách thức chính phủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error