D
Dicread
HomeDictionaryAamalgamate

amalgamate

sáp nhập / hợp nhất / hợp nhất
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: amalgamatedPhân từ 2: amalgamatedV-ing: amalgamating

amalgamate mang nghĩa là kết hp nhiu thành phn riêng bit để to thành mt thc thduy nht và thng nht. Tnày thường gi lên hìnhnh ca mt shòa quyn hoàn toàn, nơi các ranh gii gia các thành phn ban đầu bxóa bỏ để hình thành mt cu trúc mi. Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh kinh doanh hoc chính trị, amalgamate thường được dùng để chvic sáp nhp các công ty, tchc hoc cơ quan hành chính. So vi merge, amalgamate mang sc thái trang trng hơn và thường nhn mnh vào vic to ra mt tchc hoàn toàn mi tcác đơn vcũ, thay vì mt đơn vhp thụ đơn vkia. Trong bi cnh nghthut hoc ý tưởng, tnày mô tspha trn hài hòa gia các phong cách hoc yếu tkhác nhau. Ví dụ, khi mt nhc sĩ kết hp nhc cổ đin vi nhc đin tử, họ đang amalgamate hai thloi này để to ra mt âm hưởng mi. amalgamate: Nhn mnh shp nht toàn din thành mt ththng nht (ví dụ: sáp nhp hai ngân hàng thành mt ngân hàng mi). combine: Mt tphbiến và chung chung hơn, chvic đặt các thli vi nhau nhưng không nht thiết phi hòa quyn hoàn toàn (ví dụ: kết hp các nguyên liu nu ăn). blend: Nhn mnh vào smượt mà, không còn phân bit được các thành phn riêng lẻ (ví dụ: pha trn màu sc). Lưu ý vngpháp amalgamate là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi gii twith hoc into. Khi nói vvic hai thc thhp nht vi nhau, ta dùng cu trúc amalgamate with. Khi nói vvic nhiu thc thhp nht để trthành mt cái gì đó, ta dùng amalgamate into.

Ý nghĩa

Ngoại động từsáp nhập
[~ something][~ something with something]

Kết hợp hai hoặc nhiều nhóm, tổ chức hoặc thực thể thành một thực thể mới duy nhất

"The two small companies decided to amalgamate to better compete in the global market."

Hai công ty nhỏ đã quyết định sáp nhập để cạnh tranh tốt hơn trên thị trường toàn cầu.

Ngoại động từhợp nhất
[~ something with something]

Trộn hoặc pha trộn các yếu tố, ý tưởng hoặc chất khác nhau lại với nhau thành một thể thống nhất

"The artist sought to amalgamate traditional folk motifs with modern abstract styles."

Nghệ sĩ đã tìm cách hợp nhất các mô típ dân gian truyền thống với phong cách trừu tượng hiện đại.

Nội động từhợp nhất
[~]

Kết hợp lại với nhau để tạo thành một tổ chức hoặc thực thể duy nhất

"The various local committees eventually amalgamated into a single national council."

Các ủy ban địa phương khác nhau cuối cùng đã hợp nhất thành một hội đồng quốc gia duy nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error