D
Dicread
HomeDictionaryIingredient

ingredient

nguyên liệu / yếu tố
[C] Đếm được
Số nhiều: ingredients

Tnày mang hàm ý vscn thiết và tính chính xác trong thành phn cu to. Nó gi ý rng sn phm cui cùng phthuc vào skết hp cthca các bphn, nơi mà vic thiếu ht mt yếu tcó thlàmnh hưởng đến toàn bkết quả. Tnày thường được sdng nht trong lĩnh vcm thc, nhưng cũng được chuyn đổi mt cách mượt mà sang các cuc tho lun tru tượng vthành tu hoc tính cách.

So vi component (linh kin/thành phn) hoc element (yếu tố), ingredient ngụ ý mt quá trình pha trn hoc hòa quyn. Trong khi mt linh kin có thlà mt mnh tách bit ca mt cmáy, thì mt nguyên liu thường được hp thhoc tích hp vào mt tng thể, làm mt đi đặc đim riêng lẻ để to ra mt thc thmi, thng nht.

Countable when listing the specific items needed for a recipe or the individual factors leading to a result.

Ý nghĩa

Danh từnguyên liệu

Bất kỳ loại thực phẩm hoặc chất nào được kết hợp để tạo nên một món ăn cụ thể

Add the dry ingredients to the bowl.

Cho các nguyên liệu khô vào bát.

Danh từyếu tố

Một phần cấu thành của một thứ gì đó phức tạp hơn, chẳng hạn như một phẩm chất hoặc một nhân tố góp phần tạo nên kết quả

Hard work is a key ingredient for success.

Chăm chỉ là yếu tố then chốt để thành công.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error