D
Dicread
HomeDictionaryVvintage

vintage

cổ điển / điển hình / năm sản xuất / niên hiệu
Tính từDanh từ

vintage thường được dùng để chnhng món đồ cũ nhưng có giá trcao, mang tính thm mhoc đại din cho mt thi khoàng kim trong quá khứ. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là "cổ đin" hoc "đồ cổ", nhưng sc thái ca vintage tp trung nhiu hơn vào phong cách và cht lượng đặc trưng ca mt thi đại cthể, thay vì chỉ đơn thun là slâu đời. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vthi trang hoc ni tht, vintage mô tnhng món đồ tnhng thp niên trước (thường là từ 20 đến 100 năm tui) mà hin nay vn được ưa chung vì vẻ đẹp vượt thi gian. Cn phân bit vintage vi antique (đồ cổ). Trong khi antique thường dùng cho nhng vt phm cc klâu đời (thường trên 100 năm) và có giá trlch shoc bo tàng, thì vintage mang tínhng dng và thi thượng hơn. Ví dụ: Mt chiếc váy tnhng năm 1950 là vintage, nhưng mt chiếc bình gm tthế kỷ 15 là antique. Cách dùng trong các ngcnh khác Ngoài thi trang, vintage còn được dùng để mô tmt hành vi hoc đặc đim rt đin hình ca mt người, tương tnhư cách nói "đúng là phong cách ca..." trong tiếng Vit. Đặc bit, trong lĩnh vc rượu vang, vintage là mt thut ngchuyên môn dùng để chnăm thu hoch nho, quyết định cht lượng và đặc tính ca chai rượu đó. Ví dụ: a vintage year (mt năm thu hoch bi thu/cht lượng). Lưu ý vngpháp Tnày có thể đóng vai trò là tính từ (mô tả đặc đim) hoc danh từ (chniên hiu rượu hoc mt món đồ cổ đin). Khi dùng làm tính từ, nó thường đứng trước danh từ để nhn mnh phong cách. SHORT_MEANINGS|cổ đinin hình|niên hiu|đồ c

Ý nghĩa

Tính từcổ điển
[[]][vintage]

Đại diện hoặc biểu thị chất lượng cao của một thời đại trong quá khứ, đặc biệt là liên quan đến quần áo, đồ nội thất hoặc xe hơi

Cô ấy đã mua một chiếc váy cổ điển từ những năm 1950.

Tính từđiển hình
[[]][vintage]

Có chất lượng cao và đặc trưng cho một giai đoạn hoặc một người cụ thể, thường được dùng để mô tả một ví dụ điển hình về phong cách hoặc hành vi của ai đó

Lời nhận xét mỉa mai đó đúng là phong cách điển hình của Sarah.

Danh từnăm sản xuất
[[]][vintage]

Năm hoặc nơi mà rượu vang được sản xuất

Niên hiệu 1982 được coi là một trong những năm tốt nhất đối với rượu Bordeaux.

Danh từniên hiệu
[[]][vintage]

Chất lượng của rượu vang từ một năm thu hoạch cụ thể

Loại rượu này có niên hiệu rất phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error