D
Dicread
HomeDictionaryCconcordance

concordance

bảng tra từ / sự hòa hợp
Danh từ
Số nhiều: concordances

concordance mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái vsự đồng thun
Trong ngcnh xã hi hoc chính trị, concordance din tmt trng thái hòa hp, đồng thun hoc snht trí gia các bên. Nó mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi tagreement. Trong khi agreement có thchỉ đơn gin là mt tha thun cthể, concordance gi lên mt shòa hp sâu sc vmt tinh thn hoc tư tưởng.

Ví dụ: Sdng concordance khi nói vshòa hp gia các quc gia hoc các nim tin tôn giáo.

Sc thái vcông ctra cu
Trong lĩnh vc ngôn nghc, thn hc hoc nghiên cu văn bn, concordance là mt thut ngchuyên môn để chmt bng tra từ. Đây không phi là mt cun từ đin thông thường (dictionary) gii thích nghĩa ca từ, mà là mt danh sách lit kê tt ccác vtrí xut hin ca mt tcthtrong mt tác phm ln, giúp nhà nghiên cu theo dõi cách từ đó được sdng trong toàn bvăn bn.

Skhác bit: Mt cun từ đin cho bn biết concordance nghĩa là gì, nhưng mt concordance (bng tra từ) scho bn biết từ đó xut hintrang nào, dòng nào trong mt cun sách.

Lưu ý vtvng dnhm ln
Người hc cn phân bit rõ concordance vi concord. Mc dù chai đều liên quan đến shòa hp, nhưng concord thường được dùng như mt danh tchtrng thái hòa bình (đối lp vi discord), trong khi concordance thường nghiêng vstương thích hoc sự đồng nht gia các yếu tố.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là bng tra từ, đây là mt danh từ đếm được. Khi nói vshòa hp, nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từbảng tra từ

Một danh sách theo thứ tự bảng chữ cái các từ chính được sử dụng trong một cuốn sách, chẳng hạn như Kinh Thánh, liệt kê mọi trường hợp xuất hiện của mỗi từ cùng với ngữ cảnh trực tiếp của nó

The scholar used a concordance to find every mention of grace in the text.

Học giả đã sử dụng một bảng tra từ để tìm mọi lần nhắc đến sự ân điển trong văn bản.

Danh từsự hòa hợp

Một sự đồng thuận hoặc sự hài hòa giữa những con người, ý tưởng hoặc sự vật

The treaty was signed in a spirit of concordance between the two warring nations.

Hiệp ước đã được ký kết trong tinh thần hòa hợp giữa hai quốc gia đang chiến tranh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error