D
Dicread
HomeDictionaryRroast

roast

quay / chế giễu / rang / miếng thịt quay
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: roastsQuá khứ: roastedPhân từ 2: roastedV-ing: roasting

roast mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vic nó được dùng như mt động thay danh từ, và trong bi cnhm thc hay giao tiếp xã hi. Đối vi người Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia các phương pháp chế biến nhit.

Countable when referring to a specific piece of meat prepared for a meal. Uncountable when referring to the method of cooking or the level of coffee bean processing.

Ý nghĩa

Ngoại động từquay
[~ someone][~ something]

Nấu thực phẩm bằng cách tiếp xúc lâu với nhiệt trong lò nướng hoặc trên lửa

We roast a whole turkey every Thanksgiving.

Chúng tôi quay một con gà tây nguyên con vào mỗi dịp Lễ Tạ ơn.

Ngoại động từchế giễu
[~ someone]

Chỉ trích hoặc nhạo báng ai đó một cách gay gắt và công khai, thường là trong một bối cảnh hài hước

The comedian spent ten minutes roasting the guest of honor.

Diễn viên hài đã dành mười phút để chế giễu vị khách danh dự.

Nội động từrang

Được nấu chín bằng cách rang hoặc quay

The coffee beans roast slowly in the drum.

Các hạt cà phê được rang chậm trong trống quay.

Danh từmiếng thịt quay

Một khối thịt lớn đã được quay chín

I bought a beef roast for the Sunday dinner.

Tôi đã mua một miếng thịt bò quay cho bữa tối Chủ nhật.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error