D
Dicread
HomeDictionaryPpalette

palette

bảng pha màu / tông màu / bảng màu
Danh từ
Số nhiều: palettes

palette mang ý nghĩa ct lõi là mt tp hp các màu sc hoc công cụ được sp xếp để sn sàng sdng. Trong hi ha truyn thng, nó chtm bng vt lý mà ha sĩ dùng để pha màu. Tuy nhiên, trong thi đại kthut số, tnày được mrng để chbng màu trong các phn mm thiết kế hoc giao din điu khin cang dng. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vmàu sc, cn phân bit palette vi color scheme hoc color palette. Trong khi color scheme thường chmt kế hoch phi màu có tính toán cho mt dự án (như thiết kế nhà ca), thì palette nhn mnh vào danh sách các màu cthcó sn để la chn. Ví dụ, mt ha sĩ có thcó mt palette gm 10 màu cơ bn, nhưng hschn ra mt color scheme gm 3 màu tương phn cho bc tranh. Đúng: The artist's palette is limited to earth tones. (Bng màu ca ha sĩ chgii hncác tông màu đất.) Sai: Sdng palette để chmt màu đơn lẻ. Bn không thnói The palette is red, mà phi nói Red is a color in the palette. ng dng trong công ngh Trong lĩnh vc phn mm, palette không chgii hnmàu sc mà còn được dùng để chtool palette (bng công cụ). Đây là khu vc cha các biu tượng hoc chc năng mà người dùng có thchn và kéo vào vùng làm vic. Điu này tương tnhư cách ha sĩ chn màu tbng pha màu để đưa lên khung tranh. Lưu ý vngpháp palette là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh kthut số, nó thường đi kèm vi các tính tnhư digital, color hoc tool để làm rõ nghĩa.

Ý nghĩa

Danh từbảng pha màu

Một tấm bảng hoặc phiến mỏng mà họa sĩ dùng để đặt và pha trộn các màu sắc

"The painter squeezed several tubes of oil paint onto her wooden palette."

Họa sĩ đã nặn vài tuýp sơn dầu lên bảng pha màu bằng gỗ của mình.

Danh từtông màu

Phạm vi các màu sắc được sử dụng bởi một họa sĩ cụ thể hoặc trong một tác phẩm nghệ thuật nhất định

"The interior designer chose a neutral palette of beiges and greys for the living room."

Nhà thiết kế nội thất đã chọn một tông màu trung tính gồm các sắc be và xám cho phòng khách.

Danh từbảng màu

Một tập hợp các màu sắc có sẵn trong một chương trình đồ họa máy tính hoặc giao diện kỹ thuật số

"The software allows users to create a custom color palette for their digital illustrations."

Phần mềm cho phép người dùng tạo một bảng màu tùy chỉnh cho các hình minh họa kỹ thuật số của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error