D
Dicread
HomeDictionaryAaroma

aroma

hương thơm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: aromas

Thut ngnày mang sc thái tích cc mnh mẽ, gn như chdùng để mô tnhng mùi hương mi gi, kích thích vgiác hoc mang li cm giác dchu. Trong lĩnh vcm thc và nước hoa, aroma là từ được ưu tiên sdng để gi lên cm giác vcht lượng và stha mãn vgiác quan, trong khi smell mang tính trung lp và stench mang nghĩa tiêu cc.

Vic sdng tnày cho thy mt stinh tế hoc khnăng cm thmùi hươngmc độ nht định. Nó ám chmt đặc tính lưu hương, lan ta, định hình nên đặc trưng ca mt địa đim hoc mt vt thể, thay vì là mt mùi hương thoáng qua hay nng gt.

Countable when referring to distinct types of scents, such as the different aromas of various wine grapes. Uncountable when referring to the general scent filling a space, like the aroma of baking bread.

Ý nghĩa

Danh từhương thơm

Một mùi hương đặc trưng, thường là dễ chịu

The rich aroma of freshly roasted coffee filled the room.

Hương thơm nồng nàn của cà phê mới rang tỏa khắp căn phòng.

Ví dụ

The rich aroma of freshly roasted coffee filled the room.

Hương thơm nồng nàn của cà phê mới rang tỏa khắp căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error