D
Dicread
HomeDictionaryTtea

tea

trà / bữa trà chiều
[C/U] Cả hai
Số nhiều: teasQuá khứ: teaedPhân từ 2: teaedV-ing: teaing

tea không chỉ đơn thun chmt loi đồ ung mà còn mang nhng sc thái văn hóa đặc thù, đặc bit là trong tiếng Anh-Anh. Đối vi người Vit, tea thường được hiu đơn gin là "trà", nhưng trong bi cnh giao tiếp vi người bn xứ, bn cn phân bit rõ gia đồ ung và mt ba ăn.

Skhác bit gia đồ ung và ba ăn

Trong khi tea thường dùng để chloi nước ung pha tlá trà, thì trong văn hóa Anh, nó còn được dùng để chmt ba ăn nhhoc thm chí là ba ti nhẹ. Cthể, afternoon tea (ba trà chiu) là mt nghi thc xã hi tinh tế vi trà và các món bánh ngt, scone. Ngược li, trong mt svùngAnh, tea có thể được dùng như mt tthay thế cho dinner (ba ti), ám chba ăn chính cui cùng trong ngày ca gia đình.

Ví dụ: Khi ai đó mi bn "come over for tea", tùy vào thi đim và vùng min, hcó thể đang mi bn ung mt tách trà hoc mi bn đến dùng ba ti.

Phân bit vi các loi đồ ung tương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia tea vi các loi đồ ung tho mc. Cn lưu ý rng vmt kthut, chnhng loi trà làm tcây Camellia sinensis mi được gi là tea. Các loi nước ngâm thoa hoc tho mc khác (như trà hoa cúc hay trà bc hà) thc cht là herbal infusion (nước ngâm tho mc), mc dù trong giao tiếp thông thường, mi người vn gi chung là tea cho tin li.

Lưu ý vngpháp

tea thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht lng hoc loi đồ ung nói chung. Tuy nhiên, khi mun đếm, bn phi sdng các đơn vị đo lường hoc vt cha như a cup of tea (mt tách trà) hoc a pot of tea (mtm trà).

Uncountable when referring to the liquid in a pot or as a general substance ('I love drinking tea'). Countable when ordering specific servings at a cafe ('Two teas, please') or referring to distinct varieties of the plant's leaves ('The shop sells many different teas from India and China').

Ý nghĩa

Danh từtrà

Một loại đồ uống nóng được pha bằng cách ngâm lá khô nghiền nát của cây `Camellia sinensis` trong nước sôi

Would you like a cup of tea?

Bạn có muốn một tách trà không?

Danh từbữa trà chiều

Một bữa ăn nhẹ được dùng vào buổi chiều hoặc buổi tối, phổ biến trong văn hóa Anh

We usually have tea at around 4 PM.

Chúng tôi thường dùng bữa trà chiều vào khoảng 4 giờ chiều.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error