D
Dicread
HomeDictionaryMmix

mix

trộn / hòa quyện / sự pha trộn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mixesQuá khứ: mixedPhân từ 2: mixedV-ing: mixing

mix thường được dùng để chhành động kết hp nhiu thành phn khác nhau để to ra mt hn hp đồng nht hoc mt thc thmi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "trn" (khi nói vnguyên liu nu ăn, hóa cht), "hòa quyn" (khi nói vcm xúc, âm thanh hoc màu sc) hoc "pha trn" (khi nói vphong cách, chng tc hoc đặc đim).

Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia mix và blend. Trong khi mix chỉ đơn thun là vic cho các thành phn li vi nhau (có thvn nhìn thy tng thành phn riêng bit), thì blend nhn mnh vào vic hòa nhp hoàn toàn cho đến khi không còn phân bit được các thành phn ban đầu. Ví dụ, bn mix các loi ht trong mt bát salad, nhưng bn blend trái cây để làm sinh tố.

Sc thái sdng và các trường hp đặc bit

Trong giao tiếp xã hi, mix được dùng trong cm tmix with để chvic giao lưu, hòa nhp vi mt nhóm người. Nếu ai đó nói "He doesn't mix well with others", điu này có nghĩa là hgp khó khăn trong vic kết bn hoc thích nghi vi môi trường xung quanh, chkhông phi là hành động "trn" vt lý.

Ngoài ra, trong lĩnh vc âm thanh, mix (hoc mixing) là mt thut ngchuyên môn chvic điu chnh âm lượng và cht lượng ca các nhc ckhác nhau để to ra bn thu cui cùng. Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln vic sdng mix như mt động tvt lý vi các thut ngchuyên môn này.

Đúng: mix the ingredients (trn các nguyên liu)
Đúng: mix with the crowd (hòa nhp vi đám đông)
Sai: Sdng mix khi mun din đạt shòa tan hoàn toàn ca mt cht vào cht khác (trong trường hp này nên dùng dissolve).

Đặc đim ngpháp

mix va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó thường chmt hn hp cthhoc mt skết hp ca nhiu yếu tố. Vmt chia động từ, mix là động tquy tc, chuyn sang dng quá khvà phân thai là mixed. Cn lưu ý tính tmixed thường được dùng để mô tcm xúc trái ngược nhau, ví dnhư mixed feelings (cm xúc hn độn/va vui va bun).

Countable when referring to a specific batch of ingredients (a cake mix). Uncountable when referring to the general act or state of combination (a mix of emotions).

Ý nghĩa

Ngoại động từtrộn
[~ someone][~ something]

Kết hợp hai hoặc nhiều chất hoặc yếu tố lại với nhau để chúng trở thành một khối duy nhất

mix the flour and water

trộn bột mì với nước

Nội động từhòa quyện

Hòa trộn hoặc hợp nhất lại thành một thực thể duy nhất

the oil and vinegar will not mix

dầu và giấm sẽ không hòa quyện với nhau

Danh từsự pha trộn

Sự kết hợp của các đặc tính, yếu tố hoặc con người khác nhau

a mix of styles

một sự pha trộn của nhiều phong cách

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error