D
Dicread
HomeDictionaryDdistinguish

distinguish

phân biệt / nhận ra / tạo danh tiếng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: distinguishedPhân từ 2: distinguishedV-ing: distinguishing

distinguish mang ý nghĩa ct lõi là vic xác định skhác bit gia hai hoc nhiu đối tượng, hoc khnăng nhn din mt đối tượng trong mt môi trường khó khăn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "phân bit", "nhn ra" hoc "to danh tiếng".

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Khi dùng vi nghĩa "phân bit", distinguish nhn mnh vào khnăng tư duy hoc quan sát để thy được đim khác nhau gia nhng thdbnhm ln. Nó khác vi differentiatechdistinguish thường thiên vkhnăng nhn biết bng giác quan hoc nhn thc, trong khi differentiate thường dùng trong bi cnh kthut hoc phân tích chi tiết để làm cho mt thtrnên khác bit vi thkhác.

Ví dụ: distinguish between right and wrong (phân bit đúng sai).

Khi dùng vi nghĩa "nhn ra", tnày mô tvic nhìn thy hoc nghe thy mt điu gì đó mt cách khó khăn do điu kin khách quan (như sương mù, bóng ti hoc tiếngn). Điu này khác vi recognize (nhn ra mt người/vt quen thuc). distinguish tp trung vào vic "có thnhìn thy/nghe thy được hay không", còn recognize tp trung vào vic "biết đó là ai/cái gì".

Ví dụ: I could barely distinguish the figure in the dark (Tôi khó lòng nhn ra bóng người trong bóng ti).

Cách dùng đặc bit và lưu ý

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là khi distinguish đi kèm vi đại tphn thân (như distinguish oneself). Trong trường hp này, nó không còn mang nghĩa phân bit hay nhn ra, mà chuyn sang nghĩa "to danh tiếng" hoc làm cho bn thân trnên ni bt nhmt thành tu xut sc nào đó.

Ví dụ: He distinguished himself in the battle (Anhy đã to danh tiếng cho mình trong trn chiến).

Cu trúc ngpháp cn lưu ý

Khi mun nói phân bit gia hai đối tượng, hãy sdng cu trúc distinguish between A and B hoc distinguish A from B.
Khi dùng vi nghĩa to danh tiếng, tnày thường đi kèm vi đại tphn thân (myself, himself, herself, v.v.) và thường theo sau bi cm tby hoc in để chphương thc hoc môi trường đạt được thành tu đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từphân biệt
[~ someone][~ something]

Nhận ra hoặc đối xử như là khác nhau

I can't distinguish the twins from each other.

Tôi không thể phân biệt được hai anh em sinh đôi với nhau.

Ngoại động từnhận ra
[~ someone][~ something]

Nhìn thấy hoặc nghe thấy một âm thanh hay hình ảnh một cách khó khăn

He could barely distinguish the lighthouse through the fog.

Anh ấy khó lòng nhận ra ngọn hải đăng trong màn sương mù.

Nội động từtạo danh tiếng

Khiến bản thân trở nên nổi bật hoặc nổi tiếng thông qua những thành tựu

She distinguished herself as a brilliant surgeon.

Cô ấy đã tạo được danh tiếng cho mình như một bác sĩ phẫu thuật tài ba.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error