D
Dicread
HomeDictionaryDdissolve

dissolve

hòa tan / giải tán / ly hôn / tan biến / òa khóc
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: dissolvedPhân từ 2: dissolvedV-ing: dissolving

dissolve mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvt lý, pháp lý cho đến cm xúc. Đim chung ct lõi ca tnày là sự "phân rã" hoc "chm dt" mt trng thái gn kết ban đầu để chuyn sang mt trng thái ri rc hoc biến mt hoàn toàn.

Ý nghĩa

Nội động từhòa tan

Trở nên kết hợp vào một chất lỏng để tạo thành một dung dịch

Stir the mixture until the sugar begins to dissolve.

Khuấy hỗn hợp cho đến khi đường bắt đầu hòa tan.

Ngoại động từgiải tán
[~ something]

Chấm dứt một tổ chức chính thức, một hội đồng hoặc một thỏa thuận pháp lý

The president decided to dissolve the parliament and call for new elections.

Tổng thống đã quyết định giải tán quốc hội và kêu gọi tổ chức các cuộc bầu cử mới.

Ngoại động từly hôn
[~ something]

Khiến cho một cuộc hôn nhân bị chấm dứt về mặt pháp lý

The couple decided to dissolve their marriage after ten years.

Cặp đôi đã quyết định ly hôn sau mười năm chung sống.

Nội động từtan biến

Biến mất hoặc mờ dần dần cho đến khi không còn lại gì

The morning mist began to dissolve as the sun rose higher in the sky.

Sương mù buổi sáng bắt đầu tan biến khi mặt trời lên cao hơn trên bầu trời.

Nội động từòa khóc

Bị chế ngự bởi cảm xúc mạnh mẽ, thường dẫn đến việc khóc nức nở

She dissolved into tears upon hearing the tragic news.

Cô ấy đã òa khóc khi nghe tin buồn đau xót.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error