D
Dicread
HomeDictionaryIincorporate

incorporate

kết hợp / pháp nhân hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: incorporatedPhân từ 2: incorporatedV-ing: incorporating

incorporate mang ý nghĩa ct lõi là đưa mt thành phn nào đó vào trong mt tng thln hơn để to thành mt đơn vthng nht. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý, tru tượng hoc pháp lý. Sc thái sdng và phân bit Trong đời sng hàng ngày, incorporate thường được dùng khi bn mun tích hp mt ý tưởng, mt tính năng hoc mt nguyên liu vào mt kế hoch hay sn phm. Nó khác vi combine (kết hp) ở chcombine chỉ đơn thun là trn hai hay nhiu thli vi nhau, còn incorporate nhn mnh vic mt thtrthành mt phn không thtách ri ca cái kia. Ví dụ: Thay vì nói "kết hp các ý kiến", nếu dùng incorporate smang nghĩa là bn đã tiếp thu và đưa nhng ý kiến đó vào trong bn thiết kế cui cùng. Trong lĩnh vc kinh doanh và lut pháp, incorporate có mt nghĩa chuyên bit là thành lp mt công ty dưới hình thc pháp nhân (corporation). Điu này có nghĩa là doanh nghip đó giờ đây được pháp lut công nhn là mt thc thể độc lp, tách bit hoàn toàn vi tài sn và trách nhim cá nhân ca chshu. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln gia incorporate và include. Trong khi include chỉ đơn gin là "bao gm" (lit kê các thành phn), thì incorporate nhn mnh quá trình "tích hp" hoc "hp nht" để to ra sgn kết cht chhơn. Sai: The price includes tax (Giá bao gm thuế) -> Không dùng incorporate ở đây vì thuế không được "tích hp" để thay đổi bn cht ca giá cả. ✅ Đúng: The new design incorporates several safety features (Thiết kế mi tích hp nhiu tính năng an toàn) -> Các tính năng này được xây dng trc tiếp vào trong cu trúc ca thiết kế. Đặc đim ngpháp Tnày thường được dùngdng ngoi động từ, theo sau là mt tân ngchvt hoc ý tưởng được tích hp vào. Khi nói vvic thành lp pháp nhân, nó có thể được dùng như mt ni động thoc ngoi động ttùy vào cu trúc câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từkết hợp
[~ something][~ something into something]

Bao gồm một thứ gì đó như một phần của một tổng thể lớn hơn hoặc một hệ thống phức tạp hơn

"The new design incorporates several safety features from the previous model."

Thiết kế mới kết hợp một vài tính năng an toàn từ mẫu trước đó.

Ngoại động từpháp nhân hóa
[~ something]

Thành lập một công ty dưới hình thức một tập đoàn pháp nhân

"The founders decided to incorporate the business to protect their personal assets."

Những người sáng lập đã quyết định pháp nhân hóa doanh nghiệp để bảo vệ tài sản cá nhân của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error