D
Dicread
HomeDictionarySstir

stir

khuấy / cựa mình / kích động / sự cử động / sự xôn xao
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stirsQuá khứ: stirredPhân từ 2: stirredV-ing: stirring

Tstir mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, thành động vt lý đơn gin đến nhng trng thái cm xúc phc tp. Khi dùng vi nghĩa vt lý trong nu ăn, stir mô thành động khuy tròn để trn đều các thành phn, khác vi mix (trn) vn là mt thut ngchung hơn cho vic kết hp nhiu cht li vi nhau.

Sc thái vchuyn động và cm xúc

Khi nói vcon người hoc động vt, stir din tmt scử động rt nhỏ, thường là du hiu đầu tiên ca vic tnh gic hoc thoát khi trng thái bt động. Ví dụ, thay vì dùng move (di chuyn) mt cách chung chung, stir nhn mnh vào skhi đầu ca chuyn động.

nghĩa bóng, stir được dùng để mô tvic khơi dy nhng cm xúc mnh mhoc gây ra sxôn xao trong dư lun. Trong trường hp này, nó mang tính cht kích thích hoc tác động vào tâm lý, khiến mt tình hung vn đang yên lng trnên náo động.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ stir vi mt stdgây nhm ln:

stir so vi shake: Trong khi stir là khuy nhnhàng theo vòng tròn, shake li là lc mnh để hòa tan hoc trn. Ví dụ: stir the tea (khuy trà) khác vi shake the bottle (lc chai).
stir so vi agitate: Chai đều có nghĩa là làm xáo động, nhưng agitate thường mang sc thái kthut hơn (như trong máy git) hoc thhin slo âu, bn chn cc độ vmt tâm lý, trong khi stir thiên vskhơi gi cm xúc hoc gây chú ý.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Khi đóng vai trò là danh từ, stir có thdùng để chmt sxôn xao hoc mt chuyn động nhỏ. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh giao tiếp không chính thc (slang), stir đôi khi được dùng để chnhà tù, nhưng đây là cách dùng hp và không phbiến trong văn viết chuyên nghip.

Đúng: The news caused a stir in the community. (Tin tc này đã gây ra mt sxôn xao trong cng đồng.)
Sai: Sdng stir thay cho mix khi mun nói vvic kết hp các nguyên liu khô mt cách trit để mà không dùng dng ckhuy.

Countable when referring to a specific commotion or a small movement. Uncountable when referring to the general act of mixing.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhuấy
[~ someone][~ something]

Trộn một chất bằng cách di chuyển dụng cụ bên trong chất đó

Stir the soup until it is smooth.

Khuấy súp cho đến khi nó mịn.

Nội động từcựa mình

Di chuyển nhẹ hoặc bắt đầu tỉnh giấc

The dog stirred when I opened the door.

Con chó cựa mình khi tôi mở cửa.

Ngoại động từkích động
[~ something]

Khơi dậy một cảm xúc hoặc phản ứng mạnh mẽ ở ai đó

The speech stirred the crowd to action.

Bài phát biểu đã kích động đám đông hành động.

Danh từsự cử động

Một chuyển động vật lý nhỏ

She didn't make a stir during the movie.

Cô ấy không hề cử động trong suốt bộ phim.

Danh từsự xôn xao

Một trạng thái phấn khích hoặc hỗn loạn

The news caused a stir in the office.

Tin tức này đã gây ra một sự xôn xao trong văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error