D
Dicread
HomeDictionaryIirresolute

irresolute

do dự
Tính từ
So sánh hơn: more irresoluteSo sánh nhất: most irresolute

irresolute mô tmt trng thái tâm lý thiếu quyết đoán, khi mt người cm thy bi ri hoc không đủ ttin để đưa ra la chn hoc hành động dt khoát. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, ám chsyếu đui trong ý chí hoc sthiếu kiên định trong tính cách.

Ý nghĩa

Tính từdo dự

Thể hiện hoặc cảm thấy không có khả năng đưa ra quyết định hoặc chọn một hướng hành động

He remained irresolute for several minutes before finally choosing a path.

Anh ấy vẫn do dự trong vài phút trước khi cuối cùng chọn một con đường.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error